0988974477

MÁY THỦY BÌNHXem thêm

MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
Máy thủy bình Sokkia B20 là dòng máy sản xuất cùng thời với model Sokkia B30 và Sokkia B40 của hãng Sokkia Nhật Bản. Tuy nhiên máy đã được trang bị bộ tự động nâng độ chính xác lên rất cao 0,7mm/1km để đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất trong công việc. Chính vì vậy mà việc lựa chọn máy Sokkia B20 cho những công việc cần độ chính xác cao là hoàn toàn phù hợp.
Hình ảnh Máy Thủy Bình Sokkia B20
Máy thủy bình tự động được định nghĩa là một thiết bị trắc địa nhằm mục đích chủ yếu dùng đo chênh cao, từ số đọc trên mia (thước đo độ cao), người ta sẽ tính ra được độ cao điểm cần dẫn tuyến. Máy thủy bình tự động đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang được sử dụng trong xây dựng lưới cao độ, san lấp mặt bằng và truyền dẫn cao độ. Sai số các loại máy thủy bình tự động thông dụng thường đạt độ chính xác ±0,8mm đến ±2.5mm.
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
Nguyên lý chung của máy thủy bình tự động là hệ cân bằng tự động sử dụng con lắc từ tính tự cân bằng được treo với 4 dây kim loại khi nó ở trạng thái tự do. Với hệ thống cân bằng tự động giúp cho các thao tác thiết lập trạm máy cũng như quá trình đo cao, đo góc, đo khoảng cách được xác định nhanh chóng và chính xác với các kết quả đo đạc.
Máy Thủy Bình Sokkia dễ dàng sử dụng đáp ứng đầy đủ các tính năng của Máy Thủy Bình hiện đại nhất, máy rất nhỏ gọn, thuận tiện cho việc di chuyển cũng như đưa ra thực địa để đo đạc.
CÔNG DỤNG
Máy thuỷ bình được sử dụng chủ yếu trong các mục như: ● Lập lưới khống chế độ cao cho thi công xây dựng công trình ● Triển khai các mốc độ cao từ bản vẽ thiết kế ra hiện trường ● Truyền độ cao từ mặt bằng cơ sở lên các tầng ● Kiểm tra độ phẳng và độ dày của sàn thi công ● Đo đạc quan trắc độ lún của công trình…
MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB3
Máy thủy bình Topcon AT-B3 do tập đoàn Topcon Nhật Bản sản xuất. Với các tiêu chí về độ bền và độ chính xác đã tạo nên máy thủy bình tối ưu hiệu quả cao. Thiết kế nhỏ gọn, thao tác dễ dàng, độ chính xác cao, do vậy Máy thủy bình Topcon AT-B3 hiện nay sử dụng rất rộng rãi trong trắc địa xây dựng…

Máy thủy bình Topcon AT-B3 nhập khẩu chính hãng

Sử dụng hệ thống giảm xóc từ tính được tinh chỉnh, các máy thủy bình tự động Topcon AT-B3 cấp độ nhanh và ổn định đường ngắm. Topcon AT-B3 đảm bảo chính xác ngay cả khi làm việc gần nơi đường cao tốc đông xe qua lại, nơi những nơi chấn rung động mạnh. Tiêu chuẩn IPX6 chống nước mưa và nước bắn vào. Các góc ngang có thể được đọc trực tiếp theo đơn vị 1 hoặc 1 đa giác. Tính năng xoay tự do cho phép đọc mọi góc từ 0. Ống kính được bảo vệ chống bụi bẩn và trầy xước. Đọc nhanh chỉ số dưới màn hình đặt bên dưới ống kính .

Đặc điểm máy thủy bình Topcon AT-B3:

Bộ bù nhanh ổn địnhBộ bù của Máy thủy bình Topcon AT-B3 kết hợp bốn dây treo bằng kim loại siêu cao có tính năng tối thiểu hóa hệ số giãn nở nhiệt, mang lại độ bền và độ chính xác chưa từng có. Hệ thống giảm chấn từ tính tinh vi nhanh chóng làm phẳng và ổn định đường ngắm bất chấp những rung động, khi làm việc gần các thiết bị nặng hoặc đường xá đông đúc.

Tiêu điểm tối ưu cực ngắn

Máy thủy bình Topcon AT-B3 có thể tocus trên các vật ở 20cm (7,9 inch) phía trước kính viễn vọng. Tính năng này làm trong không gian hạn chế.Vòng ngang để đo gócGóc ngang có thể đọc trực tiếp trong đơn vị 1 ° hoặc 1 gon. Tính năng quay tự do cho phép đọc bất kỳ góc độ nào từ 0.Làm việc tốt dưới mọi môi trường thời tiết.Với IPX6, máy thủy bình Topcon AT-B3 được bảo vệ chống lại tia nước mọi hướng bắn vào, có nghĩa là dòng AT-B làm việc tốt dưới thời tiết giông mưa lớn. Thiết kế bảo vệ tiên tiến ngăn bụi mờ, hơi nước bên trong kính quang học.
MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB2

Một Số Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Thủy Bình Topcon AT-B2

Máy thủy bình Topcon AT-B2 sử dụng hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, Máy thủy bình  Topcon AT-B2 đo nhanh chóng  và có tầm nhìn ổn định, đảm bảo độ chính xác của kết quả đo, thậm chí khi đang làm việc gần đường cao tốc hay những nơi bị rung động mạnh. Topcon AT-B2 sử dụng công nghệ chống nước IPX6, để chống lại những dòng nước mạnh từ tất cả các phía cũng như chống lại hoàn toàn được nước mưa. Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Bàn độ đuợc bảo vệ khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ đọc góc được đặt ngay dưới tầm mắt, giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng.- Bền, an toàn, hiệu quả cao- Bù trừ tự đông nhanh, chính xác và ổn định- Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.)- Sử dụng an toàn cho mọi mùa trong năm- Ốc vi động ngang không bị kẹp và kéo dài vô hạn- Bộ bù áp nhanh, ổn định và bền+Bộ bù áp của máy thủy bình Topcon AT-B2 được treo bằng bốn dây kim loại siêu kéo, có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ tối đa, khiến cho độ bền và độ chính xác được nâng cao. Hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, giúp máy nhanh chóng ổn định tầm nhìn, bất chấp những tiếng ồn lớn từ những máy móc hạng nặng hay đường cao tốc.Phép đo góc ngang.+ Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º (ước lượng đến 0.5º) hay 1gon. Ốc vi động ngang 360º cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0º đến 360º.– Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.)Với Máy thủy bình Topcon AT-B2 bạn có thể nhìn được những vật thể đặt trước kính ngắm 20cm (7.9 in.). Tính năng này giúp cho việc làm việc trong những khoảng không gian chật hẹp được dễ dàng hơn.

MÁY CÂN BẰNG LASER

MÁY TOÀN ĐẠC

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON ES-55
Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon ES-55 -    Độ chính xác đo góc: ±5” -    Độ chính xác đo cạnh:± 3mm+2ppm x D -    Bộ nhớ 5.000 điểm. -    Màn hình hiển thị LCD : 01 -    Độ phóng đại ống kính: 30X -    Ảnh thật -    Trường nhìn 1°30' -    Dọi tâm quang học -    Tự động bù nghiêng:  ±6’ 1. Ống kính: - Đường kính kính vật: 45 mm - Trường nhìn: 1°30’ / 26 m tại 1000 m - Tiêu cự: 1.3 m đến vô cực 2. Đo khoảng cách: + Phạm vi đo tới gương: Ở điều kiện thời tiết trung bình - Đo không gương : 0,3 m đến 350 m - Gương mini CP01: Từ 1,3m đến 2.500m - Gương tròn AP: Từ 1,3m đến 4.000m - Gương chùm 3 AP: Đến 5.000m + Các chế độ đo, hiển thị kết quả, thời gian đo - Chế độ đo chính xác Fine: 0,001m/ 0,9s đến 1,7s - Chế độ đo thường Rapid: 0,001m/ 0,7 đến 1,4s - Chế độ đo đuổi Tracking: 0,01m/ 0,3 đến 1,4s + Độ chính xác đo cạnh: - Đo tới gương giấy: (3 + 2ppm x D) mm 3. Đo góc: - Phương pháp: Tuyệt đối, liên tục, đối xứng, hoàn toàn - Góc hiển thị nhỏ nhất: 1'' - Tự động bù xiên: Bù xiên 2 trục, phạm vi bù: ±6’ 4. Thông số khác: + Hiển thị: màn hình LCD 192x80 pixel, chiếu sáng trong + Bàn phím: bàn phím ngoài giúp nhập giữ liệu nhanh lên + Kết nối: Cổng Serial RS-232C, USB 2.0, Bluetooth (tùy chọn) + Dọi tâm: - Ảnh: thật - Độ phóng đại: 3X - Tiêu cự: 0,3m đến vô cực - Trường ngắm: 5˚ - Dọi tâm Laser (tùy chọn): Chấm Laser đỏ, độ chính xác tia + Bọt thủy tròn: 10’/2mm + Tiêu chuẩn kín nước: IP66 + Pin: - Acqui BDC70: Li-ion sạc, thời gian hoạt động 36h - Acqui ngoài (tùy chọn) BDC60: thời gian hoạt động 44h, BDC61: 89h + Bộ nhớ: - Bộ nhớ ngoài: USB 8Gb + Trọng lượng máy + pin: 5,6kg + Môi trường hoạt động: -20˚C đến +50˚C
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GTS-105N
Một Số Đặc Trưng Cơ Bản Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-105NMáy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-105N nằm trong series Topcon GTS 100N là dòng sản phẩm giá hợp lý, độ chính xác cao, phần mềm dễ sử dụng, bàn phim đầy đủ, tốc độ đo nhanh, thao tác thiết lập trạm máy đơn giản nhanh chóng. Tính năng tiện ích đáp ứng được mọi nhu cầu đo đạc của người sử dụng. Tổng qua về máy toàn đạc điện tử Topcon GTS 105N có tốc độ đo và độ chính xác cao, thiết kế nhỏ gọn, chống bụi và chống nước tiêu chuẩn IP54 gúp máy làm việc hiệu quả trong nhiều môi trường Một số tính năng chính của Topcon GTS 105N, đo khảo sát, triển điểm thiết kế ra ngoài thực địa, giao hội nghịch thiết lập trạm máy, đo diện tích, đo khoảng cách gián tiếp, đo chiều cao không với tới.Thông số kỹ thuật của máy toàn đạc điện tử Topcon GTS 105N
Độ phóng đại30 X
Chiều dài ống kính150 mm
Trường nhìn1o  30’
Hình ảnhThật
Cấp chính xác đo cạnh± (2 + 2ppm × D) mm
Phạm vi đo với gương đơn2.000 m
Thời gian đo chính xác1.2”
Đo nhanh (tracking)0.4”
Độ chính xác đo góc5”
Hiển thị góc nhỏ nhất1” / 5”
Màn hình hiển thị02
Nguồn pin7.2v thời gian làm việc liên tục 9h
Môi trường làm việc-20o C  đến + 500 C
Khối lượng4.9 kg
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON NIVO 1.C
  • Tính năng nổi bật:
+ Trang bị phần mềm khảo sát chuyên nghiệp Survey Pro+ Màn hình cảm ứng hệ điều hành Windows CE+ Thấu kính Nikon chất lượng cao+ Khối đo xa EDM nhanh, chính xác+ Đo gương và phản quang+ Bàn phím mặt phụ dễ sử dụng+ Chuyển nguồn pin trực tiếp+ Gọn nhẹ, bền vững+ Giao diện không dây Bluetooth+ Tùy chọn dọi tâm laser
  • Bước phát triển tiếp của Nikon là các máy toàn đạc Nivo, sẵn có hai dòng sản phẩm là seri Nivo C và seri Nivo M.
  • Cả hai dòng máy toàn đạc Nivo là giải pháp hàng đầu cho các dụng cụ đo đạc ở bất kỳ đâu. Với kích thước nhỏ gọn và nhẹ, chúng dễ dàng được vận chuyển đi xa. Tất cả các model Nivo đều được hỗ trợ bởi thấu kính huyền thoại chất lượng cao Nikon, cho phép bắt ảnh rõ nét ngay cả khi ánh sáng kém, làm cho việc đo lường dễ dàng và đỡ mỏi mắt. Đo cạnh nhanh, xa trong cả chế độ đo gương và phản quang. Tất cả các model đo chính xác không cần gương tới 300m cho vật màu trắng (1). Các model Nivo cấu hình chuẩn có thêm kính dọi tâm đều có thể nâng cấp thành dọi laser.
  • Các seri Nivo C được chế tạo với đặc tính màn hình cảm ứng Windows CE. Các chức năng phần mềm ứng dụng ngoại nghiệp được hỗ trợ bởi phần mềm khảo sát chuyên nghiệp Spectra Precision Survey Pro, cung cấp mọi sự cần thiết khi khảo sát hay đo vẽ thi công. Hai màn hình để đo góc, cạnh với độ chính xác cao, đem lại hiệu quả lớn. Với Nivo C, máy có thể làm việc cả ngày mà không hết nguồn bằng cách sử dụng các pin chuyển đổi tức thời. Vì vậy, bạn không bao giờ phải gián đoạn công việc để thay nạp lại pin.
  • Để hỗ trợ người dùng kết nối với số liệu cần thiết cho thiết bị đa hệ trong thế kỷ 21, các seri máy Nivo C bao gồm:+ Hỗ trợ thẻ nhớ USB+ Kết nối không dây Bluetooth tới sổ tay ngoại vi+ Có một cổng truyền dữ liệu USB tốc độ cao
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GM – 105
  • TÍNH NĂNG NỔI TRỘI CỦA MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GM-105
  • Được thiết kế để mang lại những lợi thế công nghệ mới nhất trong một thiết kế kiểu dáng đẹp, mỗi trạm tổng đài GM-100 được trang bị một EDM tốt nhất. Tổng số trạm đo lên đến 5.000 mét để lăng kính tiêu chuẩn (6.000 mét trong điều kiện tốt) và lên đến 800 mét trong chế độ phản xạ. Các tính năng khác bao gồm một laser giảm mạnh tích hợp, bù hai trục, kết nối Bluetooth® và tuổi thọ pin lên đến 28 giờ. Ngoài bộ nhớ trong của 50.000 điểm, tổng đài cũng có khe cắm USB 2.0 với dung lượng lưu trữ lên đến 32GB. Công nghệ TSshield ™ cung cấp khả năng bảo mật và bảo trì tối ưu cho tổng đài của bạn nhờ vào mô-đun truyền thông đa chức năng dựa trên viễn thông. Nếu một trạm tổng số được kích hoạt bị mất hoặc bị đánh cắp, chỉ cần gửi một tín hiệu được mã hóa đến thiết bị và vô hiệu hóa nó - bất kỳ nơi nào trên thế giới. Bạn cũng có thể truy cập các máy chủ Topcon dựa trên đám mây để cập nhật phần mềm và cải tiến phần mềm có sẵn. Chống thấm / chống bụi IP66 thiết kế.
 

MÁY ĐỊNH VỊ GNSS RTK

MÁY GNSS RTK EFIX F8

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY GNSS RTK EFIX F8

Hiệu suất GNSS 
Số kênh1608 kênh
GPSL1C/A, L2C, L2P(Y), L5
GLONASSL1, L2, L3
GALILEOE1, E5A, E5B, E6*
BEIDOUB1l, B2l, B3l, B1c, B2a, B2b
QZSSL1, L2, L5, L6*
SBASL1, L2
PPPB2b-PPP
Độ chính xác GNSS
RTKH: 8 mm + 1 ppm RMS; V: 15 mm + 1 ppm RMS
Thời gian khởi đo: <10s
Độ tin cậy: 99,9%
PPKH: 3 mm + 1 ppm RMS; V: 5 mm + 1 ppm RMS
Processing StaticH: 2,5mm + 0,5 ppm RMS;   V: 5mm + 0,5ppm RMS
Code differentialH: 0.4 m RMS;   V: 0.8 m RMS
AutonomousH: 1.5 m RMS;    V: 2.5 m RMS
Visual surveyTypical 2~4 cm, range 2~10 m
Tốc độ tín hiệu1 Hz, 5 Hz and 10 Hz
Thời gian fixĐịnh vị bắt đầu khởi động: <45s
Thời gian Fixcel khởi động lại: <10s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu: <1s
Cảm biến IMUIMU Type: 4D Auto – IMU
 Tốc độ cập nhật IMU: 200 Hz
 Góc nghiêng IMU: 0-60°
Độ chính xác IMU: dưới 2,5cm với độ nghiêng 30°
Phần cứngKích thước(LxWxH): φ134 x 80mm
Trọng lượng: 750g
Mặt trước: 1 đèn Led, 1 nút bấm
Môi trường hoạt động: -40°C – +65°C
Chống ẩm: 100%
Tiêu chuẩn: IP67 chống nước và bụi, ngâm nước độ sâu 1m trong thời gian nhất định
Chống sốc: IK08 chịu được rơi độ cao 2m xuống nền bê tông
CameraSensor Pixels: 2MP & 5MP
Trường nhìn: 75°
Tỷ lệ khung hình: 25 fps
Nhóm ảnh: tốc độ chụp 2Hz, tối đa lên đến 65Hz, thời gian chụp 60s, kích thước nhóm ảnh 60 mb
Giao tiếpWifi: 802.11b/g/n.a/c chế độ điểm truy cập
Bluetooth: V4.2
NFC
Cổng: 1 USB Type-C ( nguồn ngoài, tải dữ liệu, cập nhật phần mềm), 1 UHF antena (TNC female)
UHF RadioRadio trong tiêu chuẩn: Tx/Rx: 410 – 470 Mhz
Công suất phát: 0,5W/ 1W
Giao thức: EFIX, Transparent, TT450, Satel
Tốc độ: 9600 bps đến 19200 bps
Phạm vi: thông thường: 3km, 8km với điều kiện tối ưu
Định dạng dữ liệuRTCM2.x, RTCR3.x, CMR input, / output, Full star
Rinex 2.11, 3.02 NMEA0183 out put
HCN, HCR and Rinex static formats
Ntrip Client, Ntrip Caster
Bộ nhớ8GB tốc độ cao
Ngồn điệnTiêu thu: 2,2W (tùy thuộc cài đặt người dùng)
Dung lượng pin: 4900mAh, 7,2V
Thời gian hoạt động: chế độ RTK rover/ 4G lên đến 16,5h
Đầu vào nguồn ngoài: 5V/2A
Phần mềmeField giao diện tiếng Việt hiện thị trực quan
 

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX F8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
 
MÁY GNSS RTK CHC I93

Giới thiệu máy GNSS RTK i93

MÁY ĐO GPS RTK ĐA TẦN SỐ CHC I93

Máy đo GPS RTK đa tần số CHC i93 là dòng máy đo RTK mới nhất và hiện đại nhất hiện nay của hãng CHCNav, dòng sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng mới nhất, mang tới một phong cách khảo sát mới trong khảo sát và định vị công trình. Máy RTK CHC i93 có 1408 kênh tín hiệu, công nghệ IMU cho phép đo nghiêng tới các mục tiêu khó dựng thẳng máy. Đặc biệt với bộ đôi camera được tích hợp, mang đến giải pháp đo khảo sát và bố trí bằng hình ảnh trực quan, scan 3D mô hình,…giúp tăng hiệu suất công việc lên nhiều lần.

Đặc điểm nổi bật của máy đo RTK CHC i93

• 1408 kênh, công nghệ thuật toán Istar;

Hiệu suất GNSS RTK được nâng cao trong các môi trường đầy thách thức:
Máy CHC i93 được nâng cao hiệu suất nhờ có 1048 kênh, theo dõi đầy đủ các chòm sao và tần số, được hỗ trợ bởi bộ xử lý RF-SoC và tích hợp công nghệ iStar giúp tăng độ chính xác và độ tin cậy cho các phép đo trong các điều kiện bất lợi.

• Bố trí điểm bằng hình ảnh trực quan;

Bố trí điểm dễ dàng và nhanh chóng trong nháy mắt:
Máy CHC i93 được tích hợp máy ảnh cấp để cung cấp điều hướng trực quan 3D sống động và trải nghiệm định vị. Với chế độ xem trực quan 3D của phần mềm LandStar™, người khảo sát được hướng dẫn bởi một mũi tên định hướng rõ ràng, bắt mắt và khoảng cách thời gian thực, và điểm tham gia được đánh dấu trực tiếp trên mặt đất trong chế độ xem trực quan 3D, giúp người dùng chưa có nhiều kinh nghiệm cũng có thể dễ dàng bố trí điểm.

• Khảo sát bằng hình ảnh và scan 3D;

Các phép đo dễ dàng, độ chính xác đảm bảo:
Máy RKT CHC i93 là thiết bị khảo sát tiên tiến kết hợp GNSS, IMU và 2 camera màn trập cao với công nghệ chụp ảnh video, cung cấp tọa độ 3D từ video trong thế giới thực trong vài giây, giúp đo các điểm nguy hiểm, điêm bị che chắn, nhiễu tín hiệu và khó tiếp cận như: dưới mái hiên, gầm cầu, các điểm gần nguồn điện cực…. một các nhanh chóng và chính xác
Với khả năng quay video toàn cảnh và khớp hình ảnh tự động cải thiện năng suất lên đến 60%. Tự động chụp liên tục tốc độ cao và tạo ảnh liền kề với độ chồng lấp lên đến 85% đảm bảo khả năng xử lý thành công cao.

• Thiết kế linh hoạt cho nhiều lĩnh vực;

i93 Visual RTK có tất cả các tính năng kết nối : công nghệ Wi-Fi, Bluetooth và NFC cho phép kết nối liền mạch và nhanh chóng. Tích hợp modem 4G và UHF hỗ trợ tất cả các chế độ khảo sát quản lý năng lượng thông minh đảm bảo lên đến 34 giờ hoạt động và loại bỏ sự cần thiết của pin dự phòng hoặc bên ngoài.

• Công nghệ khởi tạo IMU tự động – nhanh chóng, chính xác;

Máy thu RTK CHC i93 có tính năng Auto-IMU 200 Hz tiên tiến nhất của CHCNAV, loại bỏ quá trình khởi tạo thủ công và đơn giản hóa việc khảo sát thực địa. Với khả năng hiệu chỉnh IMU ngay cả khi sào được mang trên đeo vai, cầm trên tay hoặc đặt nằm ngang.
Công nghệ bù nghiêng cực tự động IMU-RTK tới 600 có thể tăng hiệu quả khảo sát, kỹ thuật và lập bản đồ lên 30%.
Máy GNSS RTK i93 là bộ thu đa băng tần với số kênh 1408 mang lại độ chính xác đến từng centimet , nó là công cụ khảo sát GNSS RTK hoàn hảo mà bất kỳ chuyên gia khảo sát, xây dựng hoặc lập bản đồ nào cũng mong đợi. Các mô-đun kết nối tích hợp như Wi-Fi, Bluetooth, NFC, UHF và modem 4G có thể được sử dụng một cách tin cậy, hiệu quả và thuận tiện trong nhiều tình huống ứng dụng khác nhau để đáp ứng mọi cấu hình công việc.Máy GNSS RTK i93 có ăng-ten GNSS thế hệ thứ ba của CHCNAV và thuật toán iStar mới nhất để tăng 30% hiệu quả theo dõi tín hiệu GNSS. Nó cũng tích hợp một cảm biến IMU không cần hiệu chuẩn cao cấp, giúp cải thiện đáng kể khả năng sử dụng và độ tin cậy của các cuộc khảo sát RTK GNSS. Được thiết kế để sử dụng tại hiện trường kéo dài và hiệu suất mạnh mẽ, công nghệ quản lý điện năng thông minh GNSS i83 cho phép RTKrover hoạt động liên tục trong khoảng 18 giờ. Máy GNSS RTK i83 cung cấp năng suất cao cho các phép đo GNSS, khảo sát liên quan và các nhiệm vụ xây dựng điển hình khác.

Trọn bộ máy RTK GNSS i93 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Máy thu chính i93
  • Sổ tay điện tử
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn địa bàn
  • Cáp trút số liệu GPS-PC
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK Trimble R12
Trimble R12 sỡ hữu những ưu điểm nổi bật: Cải thiện độ chính xác và năng suất trong điều kiện khó khăn với công nghệ Trimble ProPoint GNSS. Tăng năng suất đo lường và truy xuất nguồn gốc với bù đắp nghiêng điện tử Trimble SurePoint. Định vị mức centimet trên toàn thế giới sử dụng Trimble CenterPoint RTX. Giảm thời gian do mất tín hiệu từ trạm cơ sở nhờ công nghệ Trimble XFill. Vệ tinh Trimble 360 khảo sát tùy chỉnh với 672 kênh.Máy định vị GNSS Trimble R12 với khả năng thu tín hiệu của 672 kênh, hỗ trợ tất cả các tín hiệu GNSS hiện có và cả trong tương lai, đồng thời kết hợp công nghệ Trimble ProPoint GNSS của Trimble đã nâng cấp thiết bị này lên độ chính xác và hiệu suất làm việc đáng kinh ngạc.

KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG CỦA MÁY ĐỊNH VỊ GNSS TRIMBLE R12

Máy định vị GNSS Trimble R12 kết hợp với công nghệ Trimble ProPoint GNSS đã giúp nâng cao độ chính xác và tăng hiệu suất làm việc của thiết bị trong điều kiện khó khăn (thực nghiệm đã chứng minh Trimble R12 đạt hiệu suất cao hơn 30% so với các thiết bị GNSS trước đó). Thiết bị thường được sử dụng để:
  • Khảo sát thành lập lưới khống chế tọa độ với độ chính xác cực kỳ cao.
  • Đo điểm chi tiết phục vụ công tác thành lập bản đồ địa hình, địa chính…
  • Bố trí điểm phục vụ cho công tác chuyển điểm thiết kế ra thực địa.
  • Giao hội, bố trí đường cong, tính diện tích.
Máy định vị GNSS Trimble R12Dù là bất kỳ công việc nào, Trimble R12 cũng hoàn thành nhiệm vụ với kết quả chính xác cực cao, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của người dùng. Cũng chính vì thế, thiết bị này được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực:
  • Đo đạc trắc địa.
  • Khảo sát địa hình, địa chính.
  • Thành lập bản đồ.
  • Địa lý.
  • Nghiên cứu địa chất.
  • Nông nghiệp, Lâm nghiệp.
  • Hàng không.
 Hình 2. Dù ở bất kỳ lĩnh vực hay công việc nào, Trimble R12 cũng cho thấy được khả năng làm việc và hiệu quả đáng mong đợi.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY ĐỊNH VỊ GNSS TRIMBLE R12

  • Dò tìm vệ tinh tiên tiến với công nghệ Trimble 360 và hỗ trợ thu tín hiệu 672 kênh

Với 672 kênh, Trimble R12 hỗ trợ tất cả các tín hiệu GNSS có sẵn và trong tương lai, đồng thời cải thiện khả năng bảo vệ khỏi các tín hiệu kém chất lượng. Đây cũng là một trong những dòng GNSS của Trimble có khả năng thu tín hiệu nhiều kênh nhất và dò tìm tín hiệu GNSS tốt nhất.
  • Công nghệ Trimble ProPoint GNSS cải thiện độ chính xác và hiệu suất trong điều kiện khó khăn

Với tính năng quản lý tín hiệu đột phá giúp thúc đẩy tín hiệu GNSS và phần cứng bộ thu Trimble, Công nghệ Trimble ProPoint GNSS trên Trimble R12 cho thấy hiệu suất và độ chính xác vượt trội ngay cả khi làm việc trong điều kiện GNSS bị ảnh hưởng:+ Hiệu suất RTK và Trimble RTX tốt hơn đo ở các vị trí khó như dưới tán cây, gần tòa nhà cao,… giúp tăng độ chính xác và độ tin cậy. + Bộ lọc tín hiệu mới giúp lọc các tín hiệu từ các vệ tinh chất lượng kém và chống nhiễu khi ở trong môi trường đô thị. + Quản lý tín hiệu linh hoạt bằng cách kết hợp và tích hợp các tín hiệu từ các hệ thống vệ tinh tối ưu thu được tại vị trí đo. + Khả năng bắt được nhiều tín hiệu hơn, nhiều vệ tinh hơn, hiệu suất đo RTK và Trimble RTX.Công nghệ GNSS Trimble ProPoint được sử dụng trong Máy định vị vệ tinh GNSS Trimble R12Hình 3. Công nghệ GNSS Trimble ProPoint được sử dụng trong Máy định vị vệ tinh GNSS Trimble R12 giúp nâng cao độ chính xác trong nhiều trường hợp GNSS bị hạn chế, từ đó tăng năng suất làm việc.Thực nghiệm đã cho thấy với công nghệ Trimble ProPoint, máy định vị GNSS Trimble R12 đạt hiệu suất tốt hơn 30% so với các dòng GNSS trước đó (Trimble R10-2) về: Thời gian để đạt được khảo sát, mức độ chính xác, độ chính xác vị trí và độ tin cậy của phép đo. Thực nghiệm được thực hiện trong các môi trường khó bắt tín hiệu như: Gần gốc cây hoặc giữa tán cây, môi trường xây dựng…
  • Thu thập dữ liệu được tối đa hóa với công nghệ bù nghiêng điện tử Trimble SurePoint

Công nghệ Surepoint sử dụng bọt thủy điện tử hiển thị trên bộ điều khiển khi được kết nối với máy thu, giúp bắt vị trí chính xác với tính năng bù nghiêng dựa trên eBubble và la bàn.
  • Dịch vụ hiệu chỉnh CentrePoint RTX cung cấp sóng hiệu chỉnh để đạt độ chính xác cm trên toàn thế giới

Dịch vụ hiệu chỉnh CentrePoint RTX phân phối nhanh, đạt độ chính xác ở cấp RTK trên toàn thế giới thông qua vệ tinh hoặc IP (cung cấp số hiệu chỉnh đạt độ chính xác cm mà không cần hiệu chỉnh từ Base hoặc Cors).Máy định vị GNSS Trimble R12 là giải pháp hoàn hảoHình 4. Máy định vị GNSS Trimble R12 là giải pháp hoàn hảo, hội tụ của nhiều công nghệ mới mang tính đột phá của Trimble.
  • Công nghệ Trimble xFill cung cấp tính năng phủ sóng RTK liên tục ngay cả khi kết nối bị gián đoạn

Trimble Xfill tự động bù lắp tín hiệu cho RTK khi bị mất sóng hiệu chỉnh từ Base/Cors (trong thời gian vài phút), giúp bạn làm việc trong các điểm đen vô tuyến và di động với phạm vi phủ sóng RTK liên tục.
  • Tối ưu hóa với phần mềm hiện trường Trimble Access, hỗ trợ nền tảng Android và iOS

Trimble R12 được tối ưu hóa để sử dụng với phần mềm Trimble Access trên các thiết bị điều khiển cầm tay chạy hệ điều hành iOS hoặc Android. Một số thiết bị điều khiển cầm tay được sử dụng với Trimble R12 là: Bộ điều khiển Trimble TSC7, Máy tính bảng Trimble T10, Máy tính bảng Trimble T7….
  • Tối ưu cho người dùng với nhiều ưu điểm vượt trội khác

Bên cạnh những tính năng nổi bật kể trên, máy định vị GNSS Trimble R12 còn sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:+ Thiết kế chắc chắn theo tiêu chuẩn quân sự kết hợp khả năng chống bụi nước đạt IP67. + Kết nối dữ liệu di động, Bluetooth, Wi-Fi. + Pin cả ngày với chỉ báo trạng thái được tích hợp. + Bộ nhớ trong 6GB để lưu trữ dữ liệu thô.Máy định vị GNSS Trimble R12 là một giải pháp hoàn hảoMáy định vị GNSS Trimble R12 là một giải pháp hoàn hảo cho nhu cầu định vị thời gian thực với độ chính xác cực cao.
MÁY GNSS RTK EFIX C8

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C8

Máy RTK GNSS EFIX C8
Số kênh1008 kênh
GPS L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASSL1,L2
GalileoE1, E5a, E5b
BeiDouB1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBASL1
QZSSL1, L2, L5
IRNSSL5, S-band (Optional)
L-BANDOptional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK)Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnhMặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPKMặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệuLên đến 10 Hz
Hệ điều hànhLinux
Thời gian fixĐịnh vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêngCảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH)133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng0.86kg
Chất liệu vỏ máyHợp kim Magie
Môi trường làm việcVận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm100%
Tiêu chuẩn bảo vệIP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốcCấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minhGiọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mâyHỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạngRinex
Bộ nhớ trong64Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFCĐiểm truy cập 802.11b/g/n
BluetoothV4.1
Cổng1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radioTốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệuRTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thuNhận truyền dữ liệu képHỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuộtHỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pinPin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việcLên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộngHỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eFieldHiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio

MÁY ĐO KHOẢNG CÁCH LASER

PHỤ KIỆN TRẮC ĐỊA