0988974477

MÁY THỦY BÌNHXem thêm

MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB3
Máy thủy bình Topcon AT-B3 do tập đoàn Topcon Nhật Bản sản xuất. Với các tiêu chí về độ bền và độ chính xác đã tạo nên máy thủy bình tối ưu hiệu quả cao. Thiết kế nhỏ gọn, thao tác dễ dàng, độ chính xác cao, do vậy Máy thủy bình Topcon AT-B3 hiện nay sử dụng rất rộng rãi trong trắc địa xây dựng…

Máy thủy bình Topcon AT-B3 nhập khẩu chính hãng

Sử dụng hệ thống giảm xóc từ tính được tinh chỉnh, các máy thủy bình tự động Topcon AT-B3 cấp độ nhanh và ổn định đường ngắm. Topcon AT-B3 đảm bảo chính xác ngay cả khi làm việc gần nơi đường cao tốc đông xe qua lại, nơi những nơi chấn rung động mạnh. Tiêu chuẩn IPX6 chống nước mưa và nước bắn vào. Các góc ngang có thể được đọc trực tiếp theo đơn vị 1 hoặc 1 đa giác. Tính năng xoay tự do cho phép đọc mọi góc từ 0. Ống kính được bảo vệ chống bụi bẩn và trầy xước. Đọc nhanh chỉ số dưới màn hình đặt bên dưới ống kính .

Đặc điểm máy thủy bình Topcon AT-B3:

Bộ bù nhanh ổn định Bộ bù của Máy thủy bình Topcon AT-B3 kết hợp bốn dây treo bằng kim loại siêu cao có tính năng tối thiểu hóa hệ số giãn nở nhiệt, mang lại độ bền và độ chính xác chưa từng có. Hệ thống giảm chấn từ tính tinh vi nhanh chóng làm phẳng và ổn định đường ngắm bất chấp những rung động, khi làm việc gần các thiết bị nặng hoặc đường xá đông đúc.

Tiêu điểm tối ưu cực ngắn

Máy thủy bình Topcon AT-B3 có thể tocus trên các vật ở 20cm (7,9 inch) phía trước kính viễn vọng. Tính năng này làm trong không gian hạn chế. Vòng ngang để đo góc Góc ngang có thể đọc trực tiếp trong đơn vị 1 ° hoặc 1 gon. Tính năng quay tự do cho phép đọc bất kỳ góc độ nào từ 0. Làm việc tốt dưới mọi môi trường thời tiết. Với IPX6, máy thủy bình Topcon AT-B3 được bảo vệ chống lại tia nước mọi hướng bắn vào, có nghĩa là dòng AT-B làm việc tốt dưới thời tiết giông mưa lớn. Thiết kế bảo vệ tiên tiến ngăn bụi mờ, hơi nước bên trong kính quang học.
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
Máy thủy bình Sokkia B20 là dòng máy sản xuất cùng thời với model Sokkia B30 và Sokkia B40 của hãng Sokkia Nhật Bản. Tuy nhiên máy đã được trang bị bộ tự động nâng độ chính xác lên rất cao 0,7mm/1km để đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất trong công việc. Chính vì vậy mà việc lựa chọn máy Sokkia B20 cho những công việc cần độ chính xác cao là hoàn toàn phù hợp.
Hình ảnh Máy Thủy Bình Sokkia B20
Máy thủy bình tự động được định nghĩa là một thiết bị trắc địa nhằm mục đích chủ yếu dùng đo chênh cao, từ số đọc trên mia (thước đo độ cao), người ta sẽ tính ra được độ cao điểm cần dẫn tuyến. Máy thủy bình tự động đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang được sử dụng trong xây dựng lưới cao độ, san lấp mặt bằng và truyền dẫn cao độ. Sai số các loại máy thủy bình tự động thông dụng thường đạt độ chính xác ±0,8mm đến ±2.5mm.
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
Nguyên lý chung của máy thủy bình tự động là hệ cân bằng tự động sử dụng con lắc từ tính tự cân bằng được treo với 4 dây kim loại khi nó ở trạng thái tự do. Với hệ thống cân bằng tự động giúp cho các thao tác thiết lập trạm máy cũng như quá trình đo cao, đo góc, đo khoảng cách được xác định nhanh chóng và chính xác với các kết quả đo đạc.
Máy Thủy Bình Sokkia dễ dàng sử dụng đáp ứng đầy đủ các tính năng của Máy Thủy Bình hiện đại nhất, máy rất nhỏ gọn, thuận tiện cho việc di chuyển cũng như đưa ra thực địa để đo đạc.
CÔNG DỤNG
Máy thuỷ bình được sử dụng chủ yếu trong các mục như: ● Lập lưới khống chế độ cao cho thi công xây dựng công trình ● Triển khai các mốc độ cao từ bản vẽ thiết kế ra hiện trường ● Truyền độ cao từ mặt bằng cơ sở lên các tầng ● Kiểm tra độ phẳng và độ dày của sàn thi công ● Đo đạc quan trắc độ lún của công trình…
MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB2

Một Số Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Thủy Bình Topcon AT-B2

Máy thủy bình Topcon AT-B2 sử dụng hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, Máy thủy bình  Topcon AT-B2 đo nhanh chóng  và có tầm nhìn ổn định, đảm bảo độ chính xác của kết quả đo, thậm chí khi đang làm việc gần đường cao tốc hay những nơi bị rung động mạnh. Topcon AT-B2 sử dụng công nghệ chống nước IPX6, để chống lại những dòng nước mạnh từ tất cả các phía cũng như chống lại hoàn toàn được nước mưa. Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Bàn độ đuợc bảo vệ khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ đọc góc được đặt ngay dưới tầm mắt, giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng. - Bền, an toàn, hiệu quả cao - Bù trừ tự đông nhanh, chính xác và ổn định - Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.) - Sử dụng an toàn cho mọi mùa trong năm - Ốc vi động ngang không bị kẹp và kéo dài vô hạn - Bộ bù áp nhanh, ổn định và bền +Bộ bù áp của máy thủy bình Topcon AT-B2 được treo bằng bốn dây kim loại siêu kéo, có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ tối đa, khiến cho độ bền và độ chính xác được nâng cao. Hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, giúp máy nhanh chóng ổn định tầm nhìn, bất chấp những tiếng ồn lớn từ những máy móc hạng nặng hay đường cao tốc. Phép đo góc ngang. + Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º (ước lượng đến 0.5º) hay 1gon. Ốc vi động ngang 360º cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0º đến 360º. – Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.) Với Máy thủy bình Topcon AT-B2 bạn có thể nhìn được những vật thể đặt trước kính ngắm 20cm (7.9 in.). Tính năng này giúp cho việc làm việc trong những khoảng không gian chật hẹp được dễ dàng hơn.

MÁY CÂN BẰNG LASER

MÁY TOÀN ĐẠC

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ SOKKIA CX-55

Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Sokkia CX-55

-    Độ chính xác đo góc: ±5” -    Độ chính xác đo cạnh:± 3mm+2ppm x D -    Bộ nhớ 5.000 điểm. -    Màn hình hiển thị LCD : 01 -    Độ phóng đại ống kính: 30X -    Ảnh thật -    Trường nhìn 1°30' -    Dọi tâm quang học -    Tự động bù nghiêng:  ±6’
  1. Ống kính:
- Đường kính kính vật: 45 mm - Trường nhìn: 1°30’ / 26 m tại 1000 m - Tiêu cự: 1.3 m đến vô cực
  1. Đo khoảng cách:
+ Phạm vi đo tới gương: Ở điều kiện thời tiết trung bình - Đo không gương : 0,3 m đến 350 m - Gương mini CP01: Từ 1,3m đến 2.500m - Gương tròn AP: Từ 1,3m đến 4.000m - Gương chùm 3 AP: Đến 5.000m + Các chế độ đo, hiển thị kết quả, thời gian đo - Chế độ đo chính xác Fine: 0,001m/ 0,9s đến 1,7s - Chế độ đo thường Rapid: 0,001m/ 0,7 đến 1,4s - Chế độ đo đuổi Tracking: 0,01m/ 0,3 đến 1,4s + Độ chính xác đo cạnh: - Đo tới gương giấy: (3 + 2ppm x D) mm
  1. Đo góc:
- Phương pháp: Tuyệt đối, liên tục, đối xứng, hoàn toàn - Góc hiển thị nhỏ nhất: 1'' - Tự động bù xiên: Bù xiên 2 trục, phạm vi bù: ±6’
  1. Thông số khác:
+ Hiển thị: màn hình LCD 192x80 pixel, chiếu sáng trong + Bàn phím: bàn phím ngoài giúp nhập giữ liệu nhanh lên + Kết nối: Cổng Serial RS-232C, USB 2.0, Bluetooth (tùy chọn) + Dọi tâm: - Ảnh: thật - Độ phóng đại: 3X - Tiêu cự: 0,3m đến vô cực - Trường ngắm: 5˚ - Dọi tâm Laser (tùy chọn): Chấm Laser đỏ, độ chính xác tia + Bọt thủy tròn: 10’/2mm + Tiêu chuẩn kín nước: IP66 + Pin: - Acqui BDC70: Li-ion sạc, thời gian hoạt động 36h - Acqui ngoài (tùy chọn) BDC60: thời gian hoạt động 44h, BDC61: 89h + Bộ nhớ: - Bộ nhớ ngoài: USB 8Gb + Trọng lượng máy + pin: 5,6kg + Môi trường hoạt động: -20˚C đến +50˚C
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GTS-235N
Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-235N
  • Máy Toàn Đạc GTS-235N:
  • Số lượng màn hình : 02
  • Kiểu: tinh thể lỏng LCD
  • Độ chính xác đo góc: 5"
  • Phương pháp: số đọc tuyệt đối
  • Hệ thống nhận diện: H: 2 mặt V: 1 mặt
  • Khả năng góc đọc nhỏ nhất: 1"/5"
  • Thời gian đo góc: > 0,3s
  • Đường kính bàn độ: 71 mm
  • Đo tới gương mini: 1.000m
  • Đo tới gương chùm 3: 4.000 m
  • Đo tới gương chùm 9: 5.000 m
  • Đo tới gương đơn :  3.500 m
  • Độ chính xác đo cạnh: ± (2mm+2ppmxD)
  • Chế độ đo chính xác (Fine): 1mm /0,2mm
  • Chế độ đo thô(Coarse): 10mm/1 mm
  • Chế độ đo đuổi (Tracking): 10 mm/1mm
  • Đo chính xác 1mm: 1,2s ( cả lưu bộ nhớ 4s)
  • Đo chính xác 0,2mm: 2,8s ( cả lưu bộ nhớ 5s)
  • Đo thô 10mm: 0,7s (cả lưu bộ nhớ 3s )
  • Đo nhanh: 0,4s (cả lưu bộ nhớ 3s)
  • Độ phóng đại: 3x
  • Điều chỉnh tiêu cự: 0,5m đến vô cực
  • Ảnh thuận
  • Pin BT-52QA:Thời gian làm việc 10 h liên tục, thời gian chờ 45 h
  • Bộ sạc pin BC-27CR: Thời gian nạp pin: 1,8h
  • Trọng lượng máy và pin: 4,9kg
  • Biên độ làm việc của con lắc: ± 3’
  • Đơn vị hiệu chỉnh: 1"
  • Bọt thuỷ tròn: 10’/2mm
  • Biên độ làm việc: -20°C  đến +50°C
  • Biên độ chịu đựng: -35° C đến +50° C
  • Tiêu chuẩn kín nước: IP66

MÁY ĐỊNH VỊ GNSS RTK

Máy GNSS RTK CHC IBASE

Giới thiệu máy GNSS RTK EFIX eBase nhập khẩu chính hãng

Ngày nay, với sự phát triển không ngừng của khoa học công nghệ trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0 cộng với yêu cầu ngày càng cao và khắt khe của các khách hàng sử dụng các loại máy đo đạc nói chung và máy định vị toàn cầu GNSS nói riêng. Hãng máy EFIX đã nghiên cứu và phát triển thành công dòng máy eBase mới nhất của mình với rất nhiều tính năng ưu việt mà những dòng máy khác không có được giúp khách hàng tiết kiệm được thời gian và công sức. Máy GNSS RTK EFIX eBase được tích hợp tất cả các công nghệ mới nhất như số kênh lên đến 1408 kênh, tích hợp Radio trong lên đến 5W vừa có thể làm Base radio hoặc Base 4G, vừa có thể làm Rover chỉ với một thao tác cài đặt, khe căm thẻ sim 4G, vỏ máy được làm bằng hợp kim magiê đạt tiêu chuẩn IP67 có khả năng chịu được cú rơi từ độ cao 2m xuống nền bê tông cứng, pin làm việc liên tục lên tới 12h…

Bắt đầu công việc chỉ trong vài giây

Với mục tiêu giúp cho người dùng thiết lập nhanh và gọn nhẹ nhất, Máy GNSS RTK EFIX eBase tích hợp tất cả trong một, không cần cáp kết nối ngoài, radio ngoài, Ắc qui ngoài cồng kềnh. Giờ đây với máy eBase EFIX bạn chỉ cần mang theo phụ kiện là 1 sào dựng máy hoặc chân máy là bạn có thể thiết lập trạm Base ngay lập tức với khoảng cách phát xa như máy Base radio ngoài truyền thống giúp mang lại hiệu quả gấp 3 lần so với giải pháp máy base radio ngoài thông thường. Ngoài ra máy eBase EFIX còn trang bị modem 4G để truyền các tín hiệu hiệu chỉnh GNSS qua máy chủ TCP/IP

Pin hoạt động liên tục 12h

Máy được trang bị 2 viên pin dung lượng 7000mAH giúp máy đảm bảo hoạt động liên tục trong 12h khi truyền các tín hiệu hiệu chỉnh ở công suất 5W với phạm vi phát sóng lên tới 15km ở điều kiện lý tưởng giúp mang lại hiệu quả tối đa cho người dùng

Thu nhận tất cả các hệ vệ tinh

Máy GNSS RTK EFIX eBase được trang bị số kênh khủng lên tới 1608 kênh và thu nhận được các tín hiệu vệ tinh hiện có như 
GPS, GLONASS, Galileo, QZSS và BeiDou…tích hợp Angten GNSS với tính năng lọc nhiễu và giảm thiểu đa đường giúp truyền tín hiệu tốt nhất và ổn định nhất đến các máy GNSS rover

Thiết kế chuẩn IP67

Máy GNSS RTK EFIX eBase được thiết kế đạt tiêu chuẩn IP67 có khả năng chống bụi và nước giúp nó hoạt động trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất. Với mức độ chống va đập IK08 giúp máy chịu được cú rơi từ độ cao 2m xuống nền bê tông cứng  
MÁY GNSS RTK EFIX C8

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C8

Máy RTK GNSS EFIX C8
Số kênh 1008 kênh
GPS  L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASS L1,L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBAS L1
QZSS L1, L2, L5
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPK Mặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 10 Hz
Hệ điều hành Linux
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêng Cảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng 0.86kg
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Cấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minh Giọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mây Hỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạng Rinex
Bộ nhớ trong 64Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việc Lên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eField Hiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK EFIX F8

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY GNSS RTK EFIX F8

Hiệu suất GNSS 
Số kênh 1608 kênh
GPS L1C/A, L2C, L2P(Y), L5
GLONASS L1, L2, L3
GALILEO E1, E5A, E5B, E6*
BEIDOU B1l, B2l, B3l, B1c, B2a, B2b
QZSS L1, L2, L5, L6*
SBAS L1, L2
PPP B2b-PPP
Độ chính xác GNSS
RTK H: 8 mm + 1 ppm RMS; V: 15 mm + 1 ppm RMS
Thời gian khởi đo: <10s
Độ tin cậy: 99,9%
PPK H: 3 mm + 1 ppm RMS; V: 5 mm + 1 ppm RMS
Processing Static H: 2,5mm + 0,5 ppm RMS;   V: 5mm + 0,5ppm RMS
Code differential H: 0.4 m RMS;   V: 0.8 m RMS
Autonomous H: 1.5 m RMS;    V: 2.5 m RMS
Visual survey Typical 2~4 cm, range 2~10 m
Tốc độ tín hiệu 1 Hz, 5 Hz and 10 Hz
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động: <45s
Thời gian Fixcel khởi động lại: <10s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu: <1s
Cảm biến IMU IMU Type: 4D Auto – IMU
 Tốc độ cập nhật IMU: 200 Hz
 Góc nghiêng IMU: 0-60°
Độ chính xác IMU: dưới 2,5cm với độ nghiêng 30°
Phần cứng Kích thước(LxWxH): φ134 x 80mm
Trọng lượng: 750g
Mặt trước: 1 đèn Led, 1 nút bấm
Môi trường hoạt động: -40°C – +65°C
Chống ẩm: 100%
Tiêu chuẩn: IP67 chống nước và bụi, ngâm nước độ sâu 1m trong thời gian nhất định
Chống sốc: IK08 chịu được rơi độ cao 2m xuống nền bê tông
Camera Sensor Pixels: 2MP & 5MP
Trường nhìn: 75°
Tỷ lệ khung hình: 25 fps
Nhóm ảnh: tốc độ chụp 2Hz, tối đa lên đến 65Hz, thời gian chụp 60s, kích thước nhóm ảnh 60 mb
Giao tiếp Wifi: 802.11b/g/n.a/c chế độ điểm truy cập
Bluetooth: V4.2
NFC
Cổng: 1 USB Type-C ( nguồn ngoài, tải dữ liệu, cập nhật phần mềm), 1 UHF antena (TNC female)
UHF Radio Radio trong tiêu chuẩn: Tx/Rx: 410 – 470 Mhz
Công suất phát: 0,5W/ 1W
Giao thức: EFIX, Transparent, TT450, Satel
Tốc độ: 9600 bps đến 19200 bps
Phạm vi: thông thường: 3km, 8km với điều kiện tối ưu
Định dạng dữ liệu RTCM2.x, RTCR3.x, CMR input, / output, Full star
Rinex 2.11, 3.02 NMEA0183 out put
HCN, HCR and Rinex static formats
Ntrip Client, Ntrip Caster
Bộ nhớ 8GB tốc độ cao
Ngồn điện Tiêu thu: 2,2W (tùy thuộc cài đặt người dùng)
Dung lượng pin: 4900mAh, 7,2V
Thời gian hoạt động: chế độ RTK rover/ 4G lên đến 16,5h
Đầu vào nguồn ngoài: 5V/2A
Phần mềm eField giao diện tiếng Việt hiện thị trực quan
 

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX F8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
 
MÁY GNSS RTK EFIX C5

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C5

Máy RTK GNSS EFIX C5
Số kênh 1008 kênh
GPS  L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASS L1,L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBAS L1
QZSS L1, L2, L5
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPK Mặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 10 Hz
Hệ điều hành Linux
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêng Cảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng 0.86kg
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Cấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minh Giọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mây Hỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạng Rinex
Bộ nhớ trong 8Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việc Lên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eField Hiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy 
tại đây

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C5 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio

MÁY ĐO KHOẢNG CÁCH LASER

MÁY ĐO KHOẢNG CÁCH BOSCH GLM 80

Đặc trưng kỹ thuật của máy đo khoảng cách laser GLM 80

- Máy đo khoảng cách laser GLM 80 là sản phẩm Bosch chuyen nghiep được ứng dụng để đo khoảng cách đo diện tích, đo chia vạch, cộng trừ số đo, đo min - max, đo chiều cao gián tiếp, đo độ dài gián tiếp và máy còn có thể đo góc, đo độ nghiêng thuận tiện nhờ hệ thống đèn màn hình linh hoạt xoay được.

- Máy đo chính xác cao và thao tác dễ dàng nhờ có màn hình hiển thị tự động cùng với đèn nền chiếu sáng tự động bật có thể đo được tối đa 25.000 lần sau mỗi lần sạc nhờ công nghệ pin Li-Ion.

- Máy đo khoảng cách laser của Bosch được đánh giá là thiết bị đo nhỏ gọn đồng thời có độ chính xác cao. Khi sử dụng máy, nhất là với những người mới tiếp xúc với máy lần đầu sẽ gặp phải những khó khăn. Chính vì thế bạn cần đọc hướng dẫn sử dụng.

- Bosch GLM 80 thiết kế tiện dụng, đo đạc chính xác so với những dụng cụ không chuyên dụng khác. Sản phẩm sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Đức cho khả năng hoạt động mạnh mẽ, chính xác.

- GLM 80 được thiết kế chuyên nghiệp với kích thước chuẩn, nhỏ gọn, phù hợp với công việc thường hay di chuyển mà không gây nặng nề hay bất tiện khi sử dụng.

 

PHỤ KIỆN TRẮC ĐỊA