MÁY GNSS RTK EFIX C5

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C5

Máy RTK GNSS EFIX C5
Số kênh 1008 kênh
GPS  L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASS L1,L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBAS L1
QZSS L1, L2, L5
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPK Mặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 10 Hz
Hệ điều hành Linux
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêng Cảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng 0.86kg
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Cấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minh Giọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mây Hỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạng Rinex
Bộ nhớ trong 8Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việc Lên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eField Hiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy 
tại đây

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C5 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK EFIX C8

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C8

Máy RTK GNSS EFIX C8
Số kênh 1008 kênh
GPS  L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASS L1,L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBAS L1
QZSS L1, L2, L5
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPK Mặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 10 Hz
Hệ điều hành Linux
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêng Cảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng 0.86kg
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Cấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minh Giọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mây Hỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạng Rinex
Bộ nhớ trong 64Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việc Lên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eField Hiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK EFIX F8

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY GNSS RTK EFIX F8

Hiệu suất GNSS 
Số kênh 1608 kênh
GPS L1C/A, L2C, L2P(Y), L5
GLONASS L1, L2, L3
GALILEO E1, E5A, E5B, E6*
BEIDOU B1l, B2l, B3l, B1c, B2a, B2b
QZSS L1, L2, L5, L6*
SBAS L1, L2
PPP B2b-PPP
Độ chính xác GNSS
RTK H: 8 mm + 1 ppm RMS; V: 15 mm + 1 ppm RMS
Thời gian khởi đo: <10s
Độ tin cậy: 99,9%
PPK H: 3 mm + 1 ppm RMS; V: 5 mm + 1 ppm RMS
Processing Static H: 2,5mm + 0,5 ppm RMS;   V: 5mm + 0,5ppm RMS
Code differential H: 0.4 m RMS;   V: 0.8 m RMS
Autonomous H: 1.5 m RMS;    V: 2.5 m RMS
Visual survey Typical 2~4 cm, range 2~10 m
Tốc độ tín hiệu 1 Hz, 5 Hz and 10 Hz
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động: <45s
Thời gian Fixcel khởi động lại: <10s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu: <1s
Cảm biến IMU IMU Type: 4D Auto – IMU
 Tốc độ cập nhật IMU: 200 Hz
 Góc nghiêng IMU: 0-60°
Độ chính xác IMU: dưới 2,5cm với độ nghiêng 30°
Phần cứng Kích thước(LxWxH): φ134 x 80mm
Trọng lượng: 750g
Mặt trước: 1 đèn Led, 1 nút bấm
Môi trường hoạt động: -40°C – +65°C
Chống ẩm: 100%
Tiêu chuẩn: IP67 chống nước và bụi, ngâm nước độ sâu 1m trong thời gian nhất định
Chống sốc: IK08 chịu được rơi độ cao 2m xuống nền bê tông
Camera Sensor Pixels: 2MP & 5MP
Trường nhìn: 75°
Tỷ lệ khung hình: 25 fps
Nhóm ảnh: tốc độ chụp 2Hz, tối đa lên đến 65Hz, thời gian chụp 60s, kích thước nhóm ảnh 60 mb
Giao tiếp Wifi: 802.11b/g/n.a/c chế độ điểm truy cập
Bluetooth: V4.2
NFC
Cổng: 1 USB Type-C ( nguồn ngoài, tải dữ liệu, cập nhật phần mềm), 1 UHF antena (TNC female)
UHF Radio Radio trong tiêu chuẩn: Tx/Rx: 410 – 470 Mhz
Công suất phát: 0,5W/ 1W
Giao thức: EFIX, Transparent, TT450, Satel
Tốc độ: 9600 bps đến 19200 bps
Phạm vi: thông thường: 3km, 8km với điều kiện tối ưu
Định dạng dữ liệu RTCM2.x, RTCR3.x, CMR input, / output, Full star
Rinex 2.11, 3.02 NMEA0183 out put
HCN, HCR and Rinex static formats
Ntrip Client, Ntrip Caster
Bộ nhớ 8GB tốc độ cao
Ngồn điện Tiêu thu: 2,2W (tùy thuộc cài đặt người dùng)
Dung lượng pin: 4900mAh, 7,2V
Thời gian hoạt động: chế độ RTK rover/ 4G lên đến 16,5h
Đầu vào nguồn ngoài: 5V/2A
Phần mềm eField giao diện tiếng Việt hiện thị trực quan
 

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX F8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
 
Phone