0988974477

MÁY THỦY BÌNHXem thêm

MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB3
Máy thủy bình Topcon AT-B3 do tập đoàn Topcon Nhật Bản sản xuất. Với các tiêu chí về độ bền và độ chính xác đã tạo nên máy thủy bình tối ưu hiệu quả cao. Thiết kế nhỏ gọn, thao tác dễ dàng, độ chính xác cao, do vậy Máy thủy bình Topcon AT-B3 hiện nay sử dụng rất rộng rãi trong trắc địa xây dựng…

Máy thủy bình Topcon AT-B3 nhập khẩu chính hãng

Sử dụng hệ thống giảm xóc từ tính được tinh chỉnh, các máy thủy bình tự động Topcon AT-B3 cấp độ nhanh và ổn định đường ngắm. Topcon AT-B3 đảm bảo chính xác ngay cả khi làm việc gần nơi đường cao tốc đông xe qua lại, nơi những nơi chấn rung động mạnh. Tiêu chuẩn IPX6 chống nước mưa và nước bắn vào. Các góc ngang có thể được đọc trực tiếp theo đơn vị 1 hoặc 1 đa giác. Tính năng xoay tự do cho phép đọc mọi góc từ 0. Ống kính được bảo vệ chống bụi bẩn và trầy xước. Đọc nhanh chỉ số dưới màn hình đặt bên dưới ống kính .

Đặc điểm máy thủy bình Topcon AT-B3:

Bộ bù nhanh ổn định Bộ bù của Máy thủy bình Topcon AT-B3 kết hợp bốn dây treo bằng kim loại siêu cao có tính năng tối thiểu hóa hệ số giãn nở nhiệt, mang lại độ bền và độ chính xác chưa từng có. Hệ thống giảm chấn từ tính tinh vi nhanh chóng làm phẳng và ổn định đường ngắm bất chấp những rung động, khi làm việc gần các thiết bị nặng hoặc đường xá đông đúc.

Tiêu điểm tối ưu cực ngắn

Máy thủy bình Topcon AT-B3 có thể tocus trên các vật ở 20cm (7,9 inch) phía trước kính viễn vọng. Tính năng này làm trong không gian hạn chế. Vòng ngang để đo góc Góc ngang có thể đọc trực tiếp trong đơn vị 1 ° hoặc 1 gon. Tính năng quay tự do cho phép đọc bất kỳ góc độ nào từ 0. Làm việc tốt dưới mọi môi trường thời tiết. Với IPX6, máy thủy bình Topcon AT-B3 được bảo vệ chống lại tia nước mọi hướng bắn vào, có nghĩa là dòng AT-B làm việc tốt dưới thời tiết giông mưa lớn. Thiết kế bảo vệ tiên tiến ngăn bụi mờ, hơi nước bên trong kính quang học.
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
Máy thủy bình Sokkia B20 là dòng máy sản xuất cùng thời với model Sokkia B30 và Sokkia B40 của hãng Sokkia Nhật Bản. Tuy nhiên máy đã được trang bị bộ tự động nâng độ chính xác lên rất cao 0,7mm/1km để đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất trong công việc. Chính vì vậy mà việc lựa chọn máy Sokkia B20 cho những công việc cần độ chính xác cao là hoàn toàn phù hợp.
Hình ảnh Máy Thủy Bình Sokkia B20
Máy thủy bình tự động được định nghĩa là một thiết bị trắc địa nhằm mục đích chủ yếu dùng đo chênh cao, từ số đọc trên mia (thước đo độ cao), người ta sẽ tính ra được độ cao điểm cần dẫn tuyến. Máy thủy bình tự động đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang được sử dụng trong xây dựng lưới cao độ, san lấp mặt bằng và truyền dẫn cao độ. Sai số các loại máy thủy bình tự động thông dụng thường đạt độ chính xác ±0,8mm đến ±2.5mm.
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
Nguyên lý chung của máy thủy bình tự động là hệ cân bằng tự động sử dụng con lắc từ tính tự cân bằng được treo với 4 dây kim loại khi nó ở trạng thái tự do. Với hệ thống cân bằng tự động giúp cho các thao tác thiết lập trạm máy cũng như quá trình đo cao, đo góc, đo khoảng cách được xác định nhanh chóng và chính xác với các kết quả đo đạc.
Máy Thủy Bình Sokkia dễ dàng sử dụng đáp ứng đầy đủ các tính năng của Máy Thủy Bình hiện đại nhất, máy rất nhỏ gọn, thuận tiện cho việc di chuyển cũng như đưa ra thực địa để đo đạc.
CÔNG DỤNG
Máy thuỷ bình được sử dụng chủ yếu trong các mục như: ● Lập lưới khống chế độ cao cho thi công xây dựng công trình ● Triển khai các mốc độ cao từ bản vẽ thiết kế ra hiện trường ● Truyền độ cao từ mặt bằng cơ sở lên các tầng ● Kiểm tra độ phẳng và độ dày của sàn thi công ● Đo đạc quan trắc độ lún của công trình…
MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB2

Một Số Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Thủy Bình Topcon AT-B2

Máy thủy bình Topcon AT-B2 sử dụng hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, Máy thủy bình  Topcon AT-B2 đo nhanh chóng  và có tầm nhìn ổn định, đảm bảo độ chính xác của kết quả đo, thậm chí khi đang làm việc gần đường cao tốc hay những nơi bị rung động mạnh. Topcon AT-B2 sử dụng công nghệ chống nước IPX6, để chống lại những dòng nước mạnh từ tất cả các phía cũng như chống lại hoàn toàn được nước mưa. Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Bàn độ đuợc bảo vệ khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ đọc góc được đặt ngay dưới tầm mắt, giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng. - Bền, an toàn, hiệu quả cao - Bù trừ tự đông nhanh, chính xác và ổn định - Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.) - Sử dụng an toàn cho mọi mùa trong năm - Ốc vi động ngang không bị kẹp và kéo dài vô hạn - Bộ bù áp nhanh, ổn định và bền +Bộ bù áp của máy thủy bình Topcon AT-B2 được treo bằng bốn dây kim loại siêu kéo, có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ tối đa, khiến cho độ bền và độ chính xác được nâng cao. Hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, giúp máy nhanh chóng ổn định tầm nhìn, bất chấp những tiếng ồn lớn từ những máy móc hạng nặng hay đường cao tốc. Phép đo góc ngang. + Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º (ước lượng đến 0.5º) hay 1gon. Ốc vi động ngang 360º cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0º đến 360º. – Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.) Với Máy thủy bình Topcon AT-B2 bạn có thể nhìn được những vật thể đặt trước kính ngắm 20cm (7.9 in.). Tính năng này giúp cho việc làm việc trong những khoảng không gian chật hẹp được dễ dàng hơn.

MÁY CÂN BẰNG LASER

MÁY TOÀN ĐẠC

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GTS-255
Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-255
  • Máy Toàn Đạc GTS-255:
  • Số lượng màn hình : 02
  • Kiểu: tinh thể lỏng LCD
  • Độ chính xác đo góc: 5"
  • Phương pháp: số đọc tuyệt đối
  • Hệ thống nhận diện: H: 2 mặt V: 1 mặt
  • Khả năng góc đọc nhỏ nhất: 1"/5"
  • Thời gian đo góc: > 0,3s
  • Đường kính bàn độ: 71 mm
  • Đo tới gương mini: 1.000m
  • Đo tới gương chùm 3: 4.000 m
  • Đo tới gương chùm 9: 5.000 m
  • Đo tới gương đơn :  3.500 m
  • Độ chính xác đo cạnh: ± (2mm+2ppmxD)
  • Chế độ đo chính xác (Fine): 1mm /0,2mm
  • Chế độ đo thô(Coarse): 10mm/1 mm
  • Chế độ đo đuổi (Tracking): 10 mm/1mm
  • Đo chính xác 1mm: 1,2s ( cả lưu bộ nhớ 4s)
  • Đo chính xác 0,2mm: 2,8s ( cả lưu bộ nhớ 5s)
  • Đo thô 10mm: 0,7s (cả lưu bộ nhớ 3s )
  • Đo nhanh: 0,4s (cả lưu bộ nhớ 3s)
  • Độ phóng đại: 3x
  • Điều chỉnh tiêu cự: 0,5m đến vô cực
  • Ảnh thuận
  • Pin BT-52QA:Thời gian làm việc 10 h liên tục, thời gian chờ 45 h
  • Bộ sạc pin BC-27CR: Thời gian nạp pin: 1,8h
  • Trọng lượng máy và pin: 4,9kg
  • Biên độ làm việc của con lắc: ± 3’
  • Đơn vị hiệu chỉnh: 1"
  • Bọt thuỷ tròn: 10’/2mm
  • Biên độ làm việc: -20°C  đến +50°C
  • Biên độ chịu đựng: -35° C đến +50° C
  • Tiêu chuẩn kín nước: IP66
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON XF
  • Tính năng nổi bật:

  + Lấy nét tự động

  + Hai màn hình màu cảm ứng

  + Khối đo xa EDM nhanh và chính xác

  + Bảo vệ máy bằng hệ thống Trimble Locate2Protect

  + Độ chính xác 1’’, 2”, 3’’ và 5”

  + Bảo mật mã PIN

  + Có thể tháo lắp pin khi đang hoạt động

  • Dòng máy Nikon XF tích hợp các tính năng giúp công việc khảo sát dễ dàng và nhanh chóng hơn. Sử dụng Nikon XF, công tác đo đạc luôn chính xác và hiệu quả, nhờ các quy trình làm việc hiệu quả và một loạt các tính năng như sau: + Thiết kế nhẹ, nhỏ gọn giúp việc cất trữ, vận chuyển và điều khiển dễ dàng hơn nhiều. + Tự động lấy nét giúp công tác đo đạc nhanh và chính xác. + Hai màn hình màu cảm ứng với hệ điều hành Windows CE cho phép phần mềm Survey Basic, Survey Pro và Layout Pro hoạt động tốt và dễ dàng điều khiển từ cả hai màn hình. + Thấu kính Nikon cao cấp cho hình ảnh sắc nét, tươi sáng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. + Hệ thống Trimble L2P tích hợp trên máy, luôn giúp bạn theo dõi vị trí của máy một cách dễ dàng và hiệu quả. + Pin có thể tháo và lắp trong khi hoạt động, vì vậy làm giảm thời gian chết do hết pin gây ra.

  • Dòng máy toàn đạc Nikon XF có độ bền cao để làm việc trong điều kiện khắc nghiệt nhất. Các nhà khảo sát trên toàn thế giới dựa vào Nikon XF để mang lại những kết quả trên cả tuyệt vời.

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GTS-235N
Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-235N
  • Máy Toàn Đạc GTS-235N:
  • Số lượng màn hình : 02
  • Kiểu: tinh thể lỏng LCD
  • Độ chính xác đo góc: 5"
  • Phương pháp: số đọc tuyệt đối
  • Hệ thống nhận diện: H: 2 mặt V: 1 mặt
  • Khả năng góc đọc nhỏ nhất: 1"/5"
  • Thời gian đo góc: > 0,3s
  • Đường kính bàn độ: 71 mm
  • Đo tới gương mini: 1.000m
  • Đo tới gương chùm 3: 4.000 m
  • Đo tới gương chùm 9: 5.000 m
  • Đo tới gương đơn :  3.500 m
  • Độ chính xác đo cạnh: ± (2mm+2ppmxD)
  • Chế độ đo chính xác (Fine): 1mm /0,2mm
  • Chế độ đo thô(Coarse): 10mm/1 mm
  • Chế độ đo đuổi (Tracking): 10 mm/1mm
  • Đo chính xác 1mm: 1,2s ( cả lưu bộ nhớ 4s)
  • Đo chính xác 0,2mm: 2,8s ( cả lưu bộ nhớ 5s)
  • Đo thô 10mm: 0,7s (cả lưu bộ nhớ 3s )
  • Đo nhanh: 0,4s (cả lưu bộ nhớ 3s)
  • Độ phóng đại: 3x
  • Điều chỉnh tiêu cự: 0,5m đến vô cực
  • Ảnh thuận
  • Pin BT-52QA:Thời gian làm việc 10 h liên tục, thời gian chờ 45 h
  • Bộ sạc pin BC-27CR: Thời gian nạp pin: 1,8h
  • Trọng lượng máy và pin: 4,9kg
  • Biên độ làm việc của con lắc: ± 3’
  • Đơn vị hiệu chỉnh: 1"
  • Bọt thuỷ tròn: 10’/2mm
  • Biên độ làm việc: -20°C  đến +50°C
  • Biên độ chịu đựng: -35° C đến +50° C
  • Tiêu chuẩn kín nước: IP66
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ SOKKIA CX-55

Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Sokkia CX-55

-    Độ chính xác đo góc: ±5” -    Độ chính xác đo cạnh:± 3mm+2ppm x D -    Bộ nhớ 5.000 điểm. -    Màn hình hiển thị LCD : 01 -    Độ phóng đại ống kính: 30X -    Ảnh thật -    Trường nhìn 1°30' -    Dọi tâm quang học -    Tự động bù nghiêng:  ±6’
  1. Ống kính:
- Đường kính kính vật: 45 mm - Trường nhìn: 1°30’ / 26 m tại 1000 m - Tiêu cự: 1.3 m đến vô cực
  1. Đo khoảng cách:
+ Phạm vi đo tới gương: Ở điều kiện thời tiết trung bình - Đo không gương : 0,3 m đến 350 m - Gương mini CP01: Từ 1,3m đến 2.500m - Gương tròn AP: Từ 1,3m đến 4.000m - Gương chùm 3 AP: Đến 5.000m + Các chế độ đo, hiển thị kết quả, thời gian đo - Chế độ đo chính xác Fine: 0,001m/ 0,9s đến 1,7s - Chế độ đo thường Rapid: 0,001m/ 0,7 đến 1,4s - Chế độ đo đuổi Tracking: 0,01m/ 0,3 đến 1,4s + Độ chính xác đo cạnh: - Đo tới gương giấy: (3 + 2ppm x D) mm
  1. Đo góc:
- Phương pháp: Tuyệt đối, liên tục, đối xứng, hoàn toàn - Góc hiển thị nhỏ nhất: 1'' - Tự động bù xiên: Bù xiên 2 trục, phạm vi bù: ±6’
  1. Thông số khác:
+ Hiển thị: màn hình LCD 192x80 pixel, chiếu sáng trong + Bàn phím: bàn phím ngoài giúp nhập giữ liệu nhanh lên + Kết nối: Cổng Serial RS-232C, USB 2.0, Bluetooth (tùy chọn) + Dọi tâm: - Ảnh: thật - Độ phóng đại: 3X - Tiêu cự: 0,3m đến vô cực - Trường ngắm: 5˚ - Dọi tâm Laser (tùy chọn): Chấm Laser đỏ, độ chính xác tia + Bọt thủy tròn: 10’/2mm + Tiêu chuẩn kín nước: IP66 + Pin: - Acqui BDC70: Li-ion sạc, thời gian hoạt động 36h - Acqui ngoài (tùy chọn) BDC60: thời gian hoạt động 44h, BDC61: 89h + Bộ nhớ: - Bộ nhớ ngoài: USB 8Gb + Trọng lượng máy + pin: 5,6kg + Môi trường hoạt động: -20˚C đến +50˚C

MÁY ĐỊNH VỊ GNSS RTK

MÁY GNSS RTK CHC i73+
Thông số kỹ thuật
GNSS
Số kênh GNSS 1408 kênh nâng cao tích hợp Công nghệ tận dụng GPS, Glonass, Galileo và Beidou, đặc biệt là Beidou mới nhất
GPS L1, L2, L5
GLonass L1, L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1, B2, B3
Beidou global Optional
QZSS L1, L2, L5
Độ chính xác
RTK MB: 8 mm + 1 ppm RMS; Độ cao: 15 mm + 1 ppm RMS; Khởi tạo: <10 s; Độ tin cậy: >99.9%
PPK MB: 3 mm + 1 ppm RMS; Độ cao: 5 mm + 1 ppm RMS
Static MB: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS; Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
Sai phân MB: 0.4m RMS; Độ cao: 0.8m RMS
Autonomous MB: 1.0m RMS; Độ cao: 1.5m RMS
Tần số 1 Hz, 5Hz, 10 Hz
TTFF Cold start: < 45 s; Hot start: < 10 s; Signal re-acquisition: < 2 s
IMU 200 Hz
Bù nghiêng 0~60°
Độ chính xác IMU 10 mm + 0.7 mm/° tilt
Phần cứng
Kích thước (L x W x H) 119 mm x 119 mm x 85 mm
Trọng lượng 0.73 kg
Panel trước  4 đèn, 2 nút vật lý
Môi trường Vận hành: -40°C to +65°C; Bảo quản: -40°C to +85°C
Độ ẩm 100% condensation
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67
Chống sốc Từ độ cao 2m
Cảm biến nghiêng IMU bù nghiêng cho sào; E Bubble
Kết nối
Wi-Fi  802.11 b/g/n, access point mode
Bluetooth® V 4.2 V 4.2
Khác NFC
Cổng 1 x USB Type-C port (external power, data download, firmware update); 1 x UHF antenna port (TNC female)
UHF Radio Standard Internal Tx/Rx: 410 - 470 MHz; Transmit Power: 0.5 W, 1W; Protocol: CHC, Transparent, TT450, Satel (5); Link rate: 9,600 bps to 19,200 bps
Data formats RTCM 2.x, RTCM 3.x, ; CMR input / output; HCN, HRC, RINEX 2.11, 3.02; NMEA 0183 output; NTRIP Client, NTRIP Caster
Bộ nhớ 32 GB internal memory
Điện áp
Nguồn tiêu thụ; Li-ion battery capacity Typical 4 W ; 6,800 mAh, 7.4 V (Pin trong)
Thời gian vận hành UHF / 4G RTK Rover: up to 14.5 h; UHF RTK Base: up to 6.5 h; Static: up to 18 h
MÁY GNSS RTK CHC I93

Giới thiệu máy GNSS RTK i93

MÁY ĐO GPS RTK ĐA TẦN SỐ CHC I93

Máy đo GPS RTK đa tần số CHC i93 là dòng máy đo RTK mới nhất và hiện đại nhất hiện nay của hãng CHCNav, dòng sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng mới nhất, mang tới một phong cách khảo sát mới trong khảo sát và định vị công trình. Máy RTK CHC i93 có 1408 kênh tín hiệu, công nghệ IMU cho phép đo nghiêng tới các mục tiêu khó dựng thẳng máy. Đặc biệt với bộ đôi camera được tích hợp, mang đến giải pháp đo khảo sát và bố trí bằng hình ảnh trực quan, scan 3D mô hình,…giúp tăng hiệu suất công việc lên nhiều lần.

Đặc điểm nổi bật của máy đo RTK CHC i93

• 1408 kênh, công nghệ thuật toán Istar;

Hiệu suất GNSS RTK được nâng cao trong các môi trường đầy thách thức:
Máy CHC i93 được nâng cao hiệu suất nhờ có 1048 kênh, theo dõi đầy đủ các chòm sao và tần số, được hỗ trợ bởi bộ xử lý RF-SoC và tích hợp công nghệ iStar giúp tăng độ chính xác và độ tin cậy cho các phép đo trong các điều kiện bất lợi.

• Bố trí điểm bằng hình ảnh trực quan;

Bố trí điểm dễ dàng và nhanh chóng trong nháy mắt:
Máy CHC i93 được tích hợp máy ảnh cấp để cung cấp điều hướng trực quan 3D sống động và trải nghiệm định vị. Với chế độ xem trực quan 3D của phần mềm LandStar™, người khảo sát được hướng dẫn bởi một mũi tên định hướng rõ ràng, bắt mắt và khoảng cách thời gian thực, và điểm tham gia được đánh dấu trực tiếp trên mặt đất trong chế độ xem trực quan 3D, giúp người dùng chưa có nhiều kinh nghiệm cũng có thể dễ dàng bố trí điểm.

• Khảo sát bằng hình ảnh và scan 3D;

Các phép đo dễ dàng, độ chính xác đảm bảo:
Máy RKT CHC i93 là thiết bị khảo sát tiên tiến kết hợp GNSS, IMU và 2 camera màn trập cao với công nghệ chụp ảnh video, cung cấp tọa độ 3D từ video trong thế giới thực trong vài giây, giúp đo các điểm nguy hiểm, điêm bị che chắn, nhiễu tín hiệu và khó tiếp cận như: dưới mái hiên, gầm cầu, các điểm gần nguồn điện cực…. một các nhanh chóng và chính xác
Với khả năng quay video toàn cảnh và khớp hình ảnh tự động cải thiện năng suất lên đến 60%. Tự động chụp liên tục tốc độ cao và tạo ảnh liền kề với độ chồng lấp lên đến 85% đảm bảo khả năng xử lý thành công cao.

• Thiết kế linh hoạt cho nhiều lĩnh vực;

i93 Visual RTK có tất cả các tính năng kết nối : công nghệ Wi-Fi, Bluetooth và NFC cho phép kết nối liền mạch và nhanh chóng. Tích hợp modem 4G và UHF hỗ trợ tất cả các chế độ khảo sát quản lý năng lượng thông minh đảm bảo lên đến 34 giờ hoạt động và loại bỏ sự cần thiết của pin dự phòng hoặc bên ngoài.

• Công nghệ khởi tạo IMU tự động – nhanh chóng, chính xác;

Máy thu RTK CHC i93 có tính năng Auto-IMU 200 Hz tiên tiến nhất của CHCNAV, loại bỏ quá trình khởi tạo thủ công và đơn giản hóa việc khảo sát thực địa. Với khả năng hiệu chỉnh IMU ngay cả khi sào được mang trên đeo vai, cầm trên tay hoặc đặt nằm ngang.
Công nghệ bù nghiêng cực tự động IMU-RTK tới 600 có thể tăng hiệu quả khảo sát, kỹ thuật và lập bản đồ lên 30%.
Máy GNSS RTK i93 là bộ thu đa băng tần với số kênh 1408 mang lại độ chính xác đến từng centimet , nó là công cụ khảo sát GNSS RTK hoàn hảo mà bất kỳ chuyên gia khảo sát, xây dựng hoặc lập bản đồ nào cũng mong đợi. Các mô-đun kết nối tích hợp như Wi-Fi, Bluetooth, NFC, UHF và modem 4G có thể được sử dụng một cách tin cậy, hiệu quả và thuận tiện trong nhiều tình huống ứng dụng khác nhau để đáp ứng mọi cấu hình công việc. Máy GNSS RTK i93 có ăng-ten GNSS thế hệ thứ ba của CHCNAV và thuật toán iStar mới nhất để tăng 30% hiệu quả theo dõi tín hiệu GNSS. Nó cũng tích hợp một cảm biến IMU không cần hiệu chuẩn cao cấp, giúp cải thiện đáng kể khả năng sử dụng và độ tin cậy của các cuộc khảo sát RTK GNSS. Được thiết kế để sử dụng tại hiện trường kéo dài và hiệu suất mạnh mẽ, công nghệ quản lý điện năng thông minh GNSS i83 cho phép RTKrover hoạt động liên tục trong khoảng 18 giờ. Máy GNSS RTK i83 cung cấp năng suất cao cho các phép đo GNSS, khảo sát liên quan và các nhiệm vụ xây dựng điển hình khác.

Trọn bộ máy RTK GNSS i93 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Máy thu chính i93
  • Sổ tay điện tử
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn địa bàn
  • Cáp trút số liệu GPS-PC
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK CHC I83

Giới thiệu máy GNSS RTK i83

Máy GNSS RTK i83 là bộ thu đa băng tần với số kênh 1408 mang lại độ chính xác đến từng centimet , nó là công cụ khảo sát GNSS RTK hoàn hảo mà bất kỳ chuyên gia khảo sát, xây dựng hoặc lập bản đồ nào cũng mong đợi. Các mô-đun kết nối tích hợp như Wi-Fi, Bluetooth, NFC, UHF và modem 4G có thể được sử dụng một cách tin cậy, hiệu quả và thuận tiện trong nhiều tình huống ứng dụng khác nhau để đáp ứng mọi cấu hình công việc. Máy GNSS RTK i83 có ăng-ten GNSS thế hệ thứ ba của CHCNAV và thuật toán iStar mới nhất để tăng 30% hiệu quả theo dõi tín hiệu GNSS. Nó cũng tích hợp một cảm biến IMU không cần hiệu chuẩn cao cấp, giúp cải thiện đáng kể khả năng sử dụng và độ tin cậy của các cuộc khảo sát RTK GNSS. Được thiết kế để sử dụng tại hiện trường kéo dài và hiệu suất mạnh mẽ, công nghệ quản lý điện năng thông minh GNSS i83 cho phép RTKrover hoạt động liên tục trong khoảng 18 giờ. Máy GNSS RTK i83 cung cấp năng suất cao cho các phép đo GNSS, khảo sát liên quan và các nhiệm vụ xây dựng điển hình khác.

Trọn bộ máy RTK GNSS i83 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Máy thu chính i83
  • Sổ tay điện tử
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn địa bàn
  • Cáp trút số liệu GPS-PC
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio

MÁY ĐO KHOẢNG CÁCH LASER

PHỤ KIỆN TRẮC ĐỊA