0988974477

MÁY THỦY BÌNHXem thêm

MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB3
Máy thủy bình Topcon AT-B3 do tập đoàn Topcon Nhật Bản sản xuất. Với các tiêu chí về độ bền và độ chính xác đã tạo nên máy thủy bình tối ưu hiệu quả cao. Thiết kế nhỏ gọn, thao tác dễ dàng, độ chính xác cao, do vậy Máy thủy bình Topcon AT-B3 hiện nay sử dụng rất rộng rãi trong trắc địa xây dựng…

Máy thủy bình Topcon AT-B3 nhập khẩu chính hãng

Sử dụng hệ thống giảm xóc từ tính được tinh chỉnh, các máy thủy bình tự động Topcon AT-B3 cấp độ nhanh và ổn định đường ngắm. Topcon AT-B3 đảm bảo chính xác ngay cả khi làm việc gần nơi đường cao tốc đông xe qua lại, nơi những nơi chấn rung động mạnh. Tiêu chuẩn IPX6 chống nước mưa và nước bắn vào. Các góc ngang có thể được đọc trực tiếp theo đơn vị 1 hoặc 1 đa giác. Tính năng xoay tự do cho phép đọc mọi góc từ 0. Ống kính được bảo vệ chống bụi bẩn và trầy xước. Đọc nhanh chỉ số dưới màn hình đặt bên dưới ống kính .

Đặc điểm máy thủy bình Topcon AT-B3:

Bộ bù nhanh ổn định Bộ bù của Máy thủy bình Topcon AT-B3 kết hợp bốn dây treo bằng kim loại siêu cao có tính năng tối thiểu hóa hệ số giãn nở nhiệt, mang lại độ bền và độ chính xác chưa từng có. Hệ thống giảm chấn từ tính tinh vi nhanh chóng làm phẳng và ổn định đường ngắm bất chấp những rung động, khi làm việc gần các thiết bị nặng hoặc đường xá đông đúc.

Tiêu điểm tối ưu cực ngắn

Máy thủy bình Topcon AT-B3 có thể tocus trên các vật ở 20cm (7,9 inch) phía trước kính viễn vọng. Tính năng này làm trong không gian hạn chế. Vòng ngang để đo góc Góc ngang có thể đọc trực tiếp trong đơn vị 1 ° hoặc 1 gon. Tính năng quay tự do cho phép đọc bất kỳ góc độ nào từ 0. Làm việc tốt dưới mọi môi trường thời tiết. Với IPX6, máy thủy bình Topcon AT-B3 được bảo vệ chống lại tia nước mọi hướng bắn vào, có nghĩa là dòng AT-B làm việc tốt dưới thời tiết giông mưa lớn. Thiết kế bảo vệ tiên tiến ngăn bụi mờ, hơi nước bên trong kính quang học.
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
MÁY THỦY BÌNH SOKKIA B20
Máy thủy bình Sokkia B20 là dòng máy sản xuất cùng thời với model Sokkia B30 và Sokkia B40 của hãng Sokkia Nhật Bản. Tuy nhiên máy đã được trang bị bộ tự động nâng độ chính xác lên rất cao 0,7mm/1km để đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất trong công việc. Chính vì vậy mà việc lựa chọn máy Sokkia B20 cho những công việc cần độ chính xác cao là hoàn toàn phù hợp.
Hình ảnh Máy Thủy Bình Sokkia B20
Máy thủy bình tự động được định nghĩa là một thiết bị trắc địa nhằm mục đích chủ yếu dùng đo chênh cao, từ số đọc trên mia (thước đo độ cao), người ta sẽ tính ra được độ cao điểm cần dẫn tuyến. Máy thủy bình tự động đo độ cao theo tia ngắm nằm ngang được sử dụng trong xây dựng lưới cao độ, san lấp mặt bằng và truyền dẫn cao độ. Sai số các loại máy thủy bình tự động thông dụng thường đạt độ chính xác ±0,8mm đến ±2.5mm.
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
Nguyên lý chung của máy thủy bình tự động là hệ cân bằng tự động sử dụng con lắc từ tính tự cân bằng được treo với 4 dây kim loại khi nó ở trạng thái tự do. Với hệ thống cân bằng tự động giúp cho các thao tác thiết lập trạm máy cũng như quá trình đo cao, đo góc, đo khoảng cách được xác định nhanh chóng và chính xác với các kết quả đo đạc.
Máy Thủy Bình Sokkia dễ dàng sử dụng đáp ứng đầy đủ các tính năng của Máy Thủy Bình hiện đại nhất, máy rất nhỏ gọn, thuận tiện cho việc di chuyển cũng như đưa ra thực địa để đo đạc.
CÔNG DỤNG
Máy thuỷ bình được sử dụng chủ yếu trong các mục như: ● Lập lưới khống chế độ cao cho thi công xây dựng công trình ● Triển khai các mốc độ cao từ bản vẽ thiết kế ra hiện trường ● Truyền độ cao từ mặt bằng cơ sở lên các tầng ● Kiểm tra độ phẳng và độ dày của sàn thi công ● Đo đạc quan trắc độ lún của công trình…
MÁY THỦY BÌNH TOPCON ATB2

Một Số Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Thủy Bình Topcon AT-B2

Máy thủy bình Topcon AT-B2 sử dụng hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, Máy thủy bình  Topcon AT-B2 đo nhanh chóng  và có tầm nhìn ổn định, đảm bảo độ chính xác của kết quả đo, thậm chí khi đang làm việc gần đường cao tốc hay những nơi bị rung động mạnh. Topcon AT-B2 sử dụng công nghệ chống nước IPX6, để chống lại những dòng nước mạnh từ tất cả các phía cũng như chống lại hoàn toàn được nước mưa. Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Bàn độ đuợc bảo vệ khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ đọc góc được đặt ngay dưới tầm mắt, giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng. - Bền, an toàn, hiệu quả cao - Bù trừ tự đông nhanh, chính xác và ổn định - Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.) - Sử dụng an toàn cho mọi mùa trong năm - Ốc vi động ngang không bị kẹp và kéo dài vô hạn - Bộ bù áp nhanh, ổn định và bền +Bộ bù áp của máy thủy bình Topcon AT-B2 được treo bằng bốn dây kim loại siêu kéo, có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ tối đa, khiến cho độ bền và độ chính xác được nâng cao. Hệ thống làm giảm rung động bằng từ tính, giúp máy nhanh chóng ổn định tầm nhìn, bất chấp những tiếng ồn lớn từ những máy móc hạng nặng hay đường cao tốc. Phép đo góc ngang. + Góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º (ước lượng đến 0.5º) hay 1gon. Ốc vi động ngang 360º cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0º đến 360º. – Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.) Với Máy thủy bình Topcon AT-B2 bạn có thể nhìn được những vật thể đặt trước kính ngắm 20cm (7.9 in.). Tính năng này giúp cho việc làm việc trong những khoảng không gian chật hẹp được dễ dàng hơn.

MÁY CÂN BẰNG LASER

MÁY TOÀN ĐẠC

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON ES-65

Máy toàn đạc điện tử Topcon ES-65 chính xác cao

Một phiên bản may do dac mới toanh của thương hiệu Topcon chính là may toan dac dien tu topcon es-65. Người dùng có thể kết nối đến những thiết bị khác nằm trong khoảng cách 10m nhờ vào công nghệ đo không gương kết hợp cổng trút Usb hiện đại.   may toan dac dien tu topcon es-65   Các nhà thiết kế của Topcon đã trang bị cho Topcon ES-65 những tính năng vô cùng độc đáo: + Cân bằng điện tử bằng 2 trục (x,y) + Pin có thể dùng đến 15 tiếng + Có bộ nhớ trong lên tới 10.000 điểm đo Chính nhờ vào việc sở hữu các ưu điểm vượt trội cùng với giá cả rất hợp túi tiền mà chiếc may toan dac dien tu topcon es-65 là một sự chọn lựa thông minh và hoàn hảo cho các Quý khách hàng. Nó sẽ hỗ trợ bạn rất tốt trong công việc với độ chính xác cao.

Một số ưu điểm vượt trội của máy toàn đạc topcon es-65:

- 01 màn hình LCD với độ phân giải 192x80 Pixel giúp số liệu hiển thị rõ nét.

- Người dùng dễ thao tác những tính năng của máy nhờ bàn phím với 25 phím, cùng với đó là sự kết hợp 2 hàng phím mềm. - Thời tiết sẽ không còn là trở ngại vì máy có tiêu chuẩn chống nước và bụi IP66 - Được trang bị laser dẫn đường: tính năng này giúp máy toàn đạc topcon es-65 hoạt động tốt ngay cả vào ban đêm hoặc trong hầm tối. - Tính năng đo không gương thời thượng (với khoảng cách 350m cùng khả năng đo bắt điểm xa nhất lên đến 4 km) chính là sự nâng cấp đáng giá của may toan dac dien tu topcon es-65. - Phần mềm của máy vô cùng quen thuộc, dùng dễ dàng và thao tác như sản phẩm máy cũ vì đây là dòng máy được nâng cấp bởi dòng máy GTS 230/220 trước đó. - Cổng USB truy cập một cách dễ dàng. - Pin Lion đời mới (có thể dùng đến 15 tiếng) được trang bị cho chiếc may toan dac này, do đó, công việc của bạn sẽ diễn ra một cách thuận lợi, không bị gián đoạn. Có thể đo đạc cả ngày mà không sợ bị hết pin giữa chừng. - Phần mềm được thiết kế dễ sử dụng - Phím đo nhanh được thiết kế đặt bên sườn máy giúp tiện lợi khi thao tác - Cổng kết kết Bluetooth cực nhanh với những thiết bị (phạm vi là 10m) - Màn hình của máy rất thân thuộc, không hề phức tạp, dễ dùng.

Thông số kĩ thuật 

* Đo góc   - Độ chính xác là:5" - Có độ phân giải hiển thị: 1"/5" - Khả năng tự động bù xiên: Bù nghiêng 2 trục, với phạm vi bù: ± 06’ - Các chế độ đo: + Chế độ H: Cùng chiều / ngược chiều với kim đồng hồ, đặt về 0, nhập góc, đo lặp + Chế độ V: Góc thiên đỉnh 0, ngang 0, độ dốc %  
* Ống kính:   - Ống ngắm sơ bộ: 45mm - Có chiều dài: 171mm - Độ phóng đại là: 30X - Ống kính với độ phân giải: 2,5’ - Khoảng cách điều tiêu nhỏ nhất là: 1,3m - Có trường ngắm là: 90’ - Cho ảnh: thuận
* Màn hình và bộ nhớ:   - Màn hình: trang bị 01 màn hình LCD (độ phân giải 192x80 Pixel), được rọi sáng và điều chỉnh độ tương phản. - Bàn phím: gồm có 25 phím và trong đó hợp 2 hàng phím mềm - Bộ nhớ của Topcon ES-65: + Bộ nhớ trong: 10.000 điểm + Bộ nhớ ngoài: tuỳ chọn thẻ SDHC hoặc SD USB (4GB) / (4GB) - Giao diện máy: Serial RS-232C (Sở hữu tốc độ truyền rất tốt: 1,200 đến 38,400bps) - Bluetooth: Bluetooth Class 2, Ver.1.2. - Công nghệ truyền SFX: Công nghệ truyền dữ liệu SFX  
* Đo cạnh:   - Độ phân giải:   + Ở đo Fine/Rapid: 0.001m   + Ở đo Tracking: 0.01m - Thời gian đo:   + Đối với Fine: mất 0.9s   + Đối với Rapid: mất 0.7s   + Đối với Tracking: mất 0.3s - Có khoảng cách đo là: + Với laser: từ 0.3 tới 350m + Với gương giấy:   “RS90N-K: 1.3 tới 500m   “RS50N-K: 1.3 tới 300m   “RS10N-K: 1.3 tới 100m + Dùng gương mini: 1.3 tới 500m + Dùng gương AP/CP:   “Trong điều kiện bình thường: 1.3 tới 4,000m   “Trong điều kiện tốt: 1.3 tới 5,000m - Độ chính xác khi tiến hành đo: + Với laser: 0.3 tới 350m là: ±(3+2ppm x D)mm + Với gương giấy là: (3+2ppm x D)mm + Với gương AP/CP là: (2+2ppm x D)mm
* Thông số khác:   - Ống ngắm sơ bộ:   + Độ phóng đại là: 3X   + Khoảng ngắm min: 30cm - Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP66 - Bọt nước cân bằng: + Bọt thuỷ tròn là: 10"/2mm - Trọng lượng của Topcon ES-65: 5.4kg - Nguồn pin: + Với Acquy ngoài BDC46C: Li-ion20 7.2V - 2430 mAh + Thời gian hoạt động: đối với BDC70 thì lên đến 15 tiếng, + Điện áp đầu vào là: từ 6.0 tới 8.0V DC + Khả năng tự động tắt nguồn: chọn trong từng khoảng thời gian 5-10-15-30 phút - Khả năng dọi tâm: quang cơ - Kích thước của tay cầm & acquy: (W) 94 x (D) 102 x (H) 36mm
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON XF
  • Tính năng nổi bật:

  + Lấy nét tự động

  + Hai màn hình màu cảm ứng

  + Khối đo xa EDM nhanh và chính xác

  + Bảo vệ máy bằng hệ thống Trimble Locate2Protect

  + Độ chính xác 1’’, 2”, 3’’ và 5”

  + Bảo mật mã PIN

  + Có thể tháo lắp pin khi đang hoạt động

  • Dòng máy Nikon XF tích hợp các tính năng giúp công việc khảo sát dễ dàng và nhanh chóng hơn. Sử dụng Nikon XF, công tác đo đạc luôn chính xác và hiệu quả, nhờ các quy trình làm việc hiệu quả và một loạt các tính năng như sau: + Thiết kế nhẹ, nhỏ gọn giúp việc cất trữ, vận chuyển và điều khiển dễ dàng hơn nhiều. + Tự động lấy nét giúp công tác đo đạc nhanh và chính xác. + Hai màn hình màu cảm ứng với hệ điều hành Windows CE cho phép phần mềm Survey Basic, Survey Pro và Layout Pro hoạt động tốt và dễ dàng điều khiển từ cả hai màn hình. + Thấu kính Nikon cao cấp cho hình ảnh sắc nét, tươi sáng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. + Hệ thống Trimble L2P tích hợp trên máy, luôn giúp bạn theo dõi vị trí của máy một cách dễ dàng và hiệu quả. + Pin có thể tháo và lắp trong khi hoạt động, vì vậy làm giảm thời gian chết do hết pin gây ra.

  • Dòng máy toàn đạc Nikon XF có độ bền cao để làm việc trong điều kiện khắc nghiệt nhất. Các nhà khảo sát trên toàn thế giới dựa vào Nikon XF để mang lại những kết quả trên cả tuyệt vời.

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON GTS-105N
Một Số Đặc Trưng Cơ Bản Của Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-105N Máy Toàn Đạc Điện Tử Topcon GTS-105N nằm trong series Topcon GTS 100N là dòng sản phẩm giá hợp lý, độ chính xác cao, phần mềm dễ sử dụng, bàn phim đầy đủ, tốc độ đo nhanh, thao tác thiết lập trạm máy đơn giản nhanh chóng. Tính năng tiện ích đáp ứng được mọi nhu cầu đo đạc của người sử dụng. Tổng qua về máy toàn đạc điện tử Topcon GTS 105N có tốc độ đo và độ chính xác cao, thiết kế nhỏ gọn, chống bụi và chống nước tiêu chuẩn IP54 gúp máy làm việc hiệu quả trong nhiều môi trường Một số tính năng chính của Topcon GTS 105N, đo khảo sát, triển điểm thiết kế ra ngoài thực địa, giao hội nghịch thiết lập trạm máy, đo diện tích, đo khoảng cách gián tiếp, đo chiều cao không với tới. Thông số kỹ thuật của máy toàn đạc điện tử Topcon GTS 105N
Độ phóng đại 30 X
Chiều dài ống kính 150 mm
Trường nhìn 1o  30’
Hình ảnh Thật
Cấp chính xác đo cạnh ± (2 + 2ppm × D) mm
Phạm vi đo với gương đơn 2.000 m
Thời gian đo chính xác 1.2”
Đo nhanh (tracking) 0.4”
Độ chính xác đo góc 5”
Hiển thị góc nhỏ nhất 1” / 5”
Màn hình hiển thị 02
Nguồn pin 7.2v thời gian làm việc liên tục 9h
Môi trường làm việc -20o C  đến + 500 C
Khối lượng 4.9 kg

MÁY ĐỊNH VỊ GNSS RTK

MÁY GNSS RTK EFIX C5

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C5

Máy RTK GNSS EFIX C5
Số kênh 1008 kênh
GPS  L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASS L1,L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBAS L1
QZSS L1, L2, L5
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPK Mặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 10 Hz
Hệ điều hành Linux
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêng Cảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng 0.86kg
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Cấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minh Giọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mây Hỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạng Rinex
Bộ nhớ trong 8Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việc Lên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eField Hiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy 
tại đây

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C5 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK EFIX C8

Thông số kỹ thuật máy GNSS RTK EFIX C8

Máy RTK GNSS EFIX C8
Số kênh 1008 kênh
GPS  L1C/A, L2P/L2C, L5
GLONASS L1,L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1l,B2l,B3l,B1c,B2a
SBAS L1
QZSS L1, L2, L5
IRNSS L5, S-band (Optional)
L-BAND Optional
Độ chính xác GNSS
Đo động thời gian thực (RTK) Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm
Độ cao: 15 mm + 1 ppm
Thời gian khởi đo: < 5 s
Độ tin cậy: > 99.9%
Đo tĩnh Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS
Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
PPK Mặt bằng: 3mm ± 1ppm RMS   Độ cao:  5 mm ± 1ppm RMS
Tốc độ tín hiệu Lên đến 10 Hz
Hệ điều hành Linux
Thời gian fix Định vị bắt đầu khởi động < 30s
Thời gian Fixed khởi động lại < 5s
Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s
Bù nghiêng Cảm biến IMU 60°
Phần cứng
Kích thước (LxWxH) 133mm x 133mm x 85mm
Trọng lượng 0.86kg
Chất liệu vỏ máy Hợp kim Magie
Môi trường làm việc Vận hành: -45℃  đến +75℃
Bảo quản: -45℃ đến +85℃
Chống ẩm 100%
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định
Chống sốc Cấp độ IK08 chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét
Tính năng
Giọng nói thông minh Giọng nói của người thu thập dữ liệu
Dịch vụ điện toán đám mây Hỗ trợ từ xa, chia sẻ dữ liệu, v.v…
Ghi dữ liệu tĩnh
Định dạng Rinex
Bộ nhớ trong 64Gh
Kết nối
Wi-Fi/NFC Điểm truy cập 802.11b/g/n
Bluetooth V4.1
Cổng 1× cổng USB Type – C (Tải dữ liệu, Sạc pin)
1 × cổng UHF Antenna (TNC Female)
UHF radio Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz
Tiêu chuẩn radio: DL3 Bluetooth Radio
Giao thức: CHC, Transparent, TT 450
Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps
Định dạng dữ liệu RTCM 2.x, 3.x, SCMRX, Full Star input and output
NMEA 0183, PJK, Binary
HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02
Chức năng máy thu Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời
Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột
Điện năng 
Năng lượng tiêu thụ 4 W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng)
Dung lượng pin Pin tích hợp trong máy dung lượng 6800mAh
Thời gian làm việc Lên tới 15 tiếng hoạt động liên tục
Nguồn mở rộng Hỗ trợ cổng sạc USB Type – C
Phần mềm điều khiển
Phần mềm eField Hiển thị trực quan, chuyên nghiệp với giao diện tiếng Việt
Dowload Catalogue máy

Trọn bộ máy GNSS RTK EFIX C8 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Sổ tay điện tử chuyên nghiệp FC2
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn la bàn
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio
MÁY GNSS RTK CHC i73+
Thông số kỹ thuật
GNSS
Số kênh GNSS 1408 kênh nâng cao tích hợp Công nghệ tận dụng GPS, Glonass, Galileo và Beidou, đặc biệt là Beidou mới nhất
GPS L1, L2, L5
GLonass L1, L2
Galileo E1, E5a, E5b
BeiDou B1, B2, B3
Beidou global Optional
QZSS L1, L2, L5
Độ chính xác
RTK MB: 8 mm + 1 ppm RMS; Độ cao: 15 mm + 1 ppm RMS; Khởi tạo: <10 s; Độ tin cậy: >99.9%
PPK MB: 3 mm + 1 ppm RMS; Độ cao: 5 mm + 1 ppm RMS
Static MB: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS; Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm RMS
Sai phân MB: 0.4m RMS; Độ cao: 0.8m RMS
Autonomous MB: 1.0m RMS; Độ cao: 1.5m RMS
Tần số 1 Hz, 5Hz, 10 Hz
TTFF Cold start: < 45 s; Hot start: < 10 s; Signal re-acquisition: < 2 s
IMU 200 Hz
Bù nghiêng 0~60°
Độ chính xác IMU 10 mm + 0.7 mm/° tilt
Phần cứng
Kích thước (L x W x H) 119 mm x 119 mm x 85 mm
Trọng lượng 0.73 kg
Panel trước  4 đèn, 2 nút vật lý
Môi trường Vận hành: -40°C to +65°C; Bảo quản: -40°C to +85°C
Độ ẩm 100% condensation
Tiêu chuẩn bảo vệ IP67
Chống sốc Từ độ cao 2m
Cảm biến nghiêng IMU bù nghiêng cho sào; E Bubble
Kết nối
Wi-Fi  802.11 b/g/n, access point mode
Bluetooth® V 4.2 V 4.2
Khác NFC
Cổng 1 x USB Type-C port (external power, data download, firmware update); 1 x UHF antenna port (TNC female)
UHF Radio Standard Internal Tx/Rx: 410 - 470 MHz; Transmit Power: 0.5 W, 1W; Protocol: CHC, Transparent, TT450, Satel (5); Link rate: 9,600 bps to 19,200 bps
Data formats RTCM 2.x, RTCM 3.x, ; CMR input / output; HCN, HRC, RINEX 2.11, 3.02; NMEA 0183 output; NTRIP Client, NTRIP Caster
Bộ nhớ 32 GB internal memory
Điện áp
Nguồn tiêu thụ; Li-ion battery capacity Typical 4 W ; 6,800 mAh, 7.4 V (Pin trong)
Thời gian vận hành UHF / 4G RTK Rover: up to 14.5 h; UHF RTK Base: up to 6.5 h; Static: up to 18 h
MÁY GNSS RTK CHC I83

Giới thiệu máy GNSS RTK i83

Máy GNSS RTK i83 là bộ thu đa băng tần với số kênh 1408 mang lại độ chính xác đến từng centimet , nó là công cụ khảo sát GNSS RTK hoàn hảo mà bất kỳ chuyên gia khảo sát, xây dựng hoặc lập bản đồ nào cũng mong đợi. Các mô-đun kết nối tích hợp như Wi-Fi, Bluetooth, NFC, UHF và modem 4G có thể được sử dụng một cách tin cậy, hiệu quả và thuận tiện trong nhiều tình huống ứng dụng khác nhau để đáp ứng mọi cấu hình công việc. Máy GNSS RTK i83 có ăng-ten GNSS thế hệ thứ ba của CHCNAV và thuật toán iStar mới nhất để tăng 30% hiệu quả theo dõi tín hiệu GNSS. Nó cũng tích hợp một cảm biến IMU không cần hiệu chuẩn cao cấp, giúp cải thiện đáng kể khả năng sử dụng và độ tin cậy của các cuộc khảo sát RTK GNSS. Được thiết kế để sử dụng tại hiện trường kéo dài và hiệu suất mạnh mẽ, công nghệ quản lý điện năng thông minh GNSS i83 cho phép RTKrover hoạt động liên tục trong khoảng 18 giờ. Máy GNSS RTK i83 cung cấp năng suất cao cho các phép đo GNSS, khảo sát liên quan và các nhiệm vụ xây dựng điển hình khác.

Trọn bộ máy RTK GNSS i83 Rover gồm:

  • Vali đựng máy
  • Máy thu chính i83
  • Sổ tay điện tử
  • Bộ nạp pin máy
  • Bộ nạp pin sổ tay điện tử
  • Kẹp sổ tay có gắn địa bàn
  • Cáp trút số liệu GPS-PC
  • Sào Cacbon
  • Angten thu Radio

MÁY ĐO KHOẢNG CÁCH LASER

PHỤ KIỆN TRẮC ĐỊA